US Quevilly-Rouen
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Laval

US Quevilly-Rouen vs Laval

Tỷ số chung cuộc: US Quevilly-Rouen 2-1 Laval tại Championnat National, 7 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: US Quevilly-Rouen thắng 4, hòa 4, Laval thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championnat National · Vòng 21
Trọng tài
W. Toulliou
Phong độ
DLWDW US Quevilly-Rouen
WDLLL Laval
  1. HT0-0
  2. 64' 0-1 Y. Brun
  3. 68' M. Guel 1-1
  4. 70' M. Guel 2-1
  5. 72' R. Latouchent L. Soares
  6. 74' E. Maah W. Isidor
  7. 77' B. Diakité Alexis Araujo
  8. 83' S. NZuzi G. Gendrey
  9. 88' K. Sanson M. NDao
  10. FT2-1

Đội hình

US Quevilly-Rouen HLV: M. Da Costa
  1. 30L. Souchaud
  2. 18J. Mendy
  3. 23A. Pianelli-Balisoni
  4. 20M. Beneddine
  5. 29L. Toussaint
  6. 6S. Oliveira
  7. 28M. Boudjemaa
  8. 7Alexis Araujo ▼ 77'
  9. 27G. Laura
  10. 9M. N'Dao
  11. 22M. Guel

Dự bị 5

  1. 19B. Diakité ▲ 77'
  2. 25K. Sanson ▲ 88'
  3. 1R. Hanquinquant
  4. 4R. Samnick
  5. 5R. Diarra
Laval HLV: O. Frapolli
  1. 1V. Belon
  2. 4X. Tomas
  3. 18L. Soares ▼ 72'
  4. 22J. Tré
  5. 2A. Cottereau
  6. 7A. Robic
  7. 25G. Gendrey ▼ 83'
  8. 12A. Dembélé
  9. 8Y. N'Diaye
  10. 26Y. Brun
  11. 14W. Isidor ▼ 74'

Dự bị 5

  1. 17R. Latouchent ▲ 72'
  2. 9E. Maah ▲ 74'
  3. 20S. NZuzi ▲ 83'
  4. 16F. Escales
  5. 19B. Cissé

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pau Football Club
25 43 - 20 +23 48
2
USL Dunkerque
25 42 - 26 +16 47
3
US Boulogne
25 32 - 17 +15 46
4
Red Star F.C.
25 30 - 22 +8 42
5
Bourg-en-bresse 01
25 38 - 30 +8 42
6
Avranches
24 30 - 26 +4 42
7
FC Villefranche
25 34 - 24 +10 41
8
AS Lyon-Duchère
25 37 - 32 +5 40
9
US Créteil-Lusitanos
25 33 - 27 +6 35
10
Laval
25 26 - 24 +2 35
11
US Concarneau
25 21 - 25 -4 31
12
SO Cholet
25 32 - 40 -8 28
13
FC Bastia-Borgo
23 22 - 32 -10 24
14
US Quevilly-Rouen
24 26 - 34 -8 24
15
Le Puy Foot
25 27 - 40 -13 23
16
AS Béziers Hérault (bóng đá)
25 26 - 43 -17 23
17
Gazélec Ajaccio
25 15 - 35 -20 19
18
Sporting Club Toulon
25 17 - 34 -17 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
28Ghi được26
37Thủng lưới26
1.08Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn9
18Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu