US Quevilly-Rouen vs Laval
Tỷ số chung cuộc: US Quevilly-Rouen 1-3 Laval tại Ligue 2, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: US Quevilly-Rouen thắng 4, hòa 4, Laval thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 9
- Sân vận động
- Stade Robert Diochon, Le Petit-Quevilly
- Trọng tài
- R. Landry
- Phong độ
- DLWDW US Quevilly-Rouen
- WDLLL Laval
- 7' 0-1 G. Durbant11m
- 10' 0-2 J. Maggiotti · Z. Naidji
- 27' Garland Gbelle
- 33' Pape Djibril Diaw
- 34' C. Diedhiou 1-2
- 38' Dembo Sylla
- HT1-2
- 46' ▲ D. Bansais ▼ A. Sissoko
- 51' Anthony Gonçalves
- 54' Zakaria Naidji
- 58' Bryan Goncalves
- 63' ▲ M. Bangré ▼ A. Bonnet
- 63' ▲ R. Ferhaoui ▼ G. Durbant
- 69' Till Cissokho
- 72' ▲ K. N'Chobi ▼ A. Gonçalves
- 73' ▲ B. Pierret ▼ G. Sangaré
- 73' ▲ A. Jung ▼ M. Camara
- 74' 1-3 J. Maggiotti · K. N'Chobi
- 80' ▲ J. Adéoti ▼ J. Maggiotti
- 80' ▲ H. Mouali ▼ E. Seidou
- 90'+2 Hamza Mouali
- FT1-3
Đội hình
- 16Y. Thuram-Ulien 5.6
- 2A. Sissoko ▼ 46' 6.2
- 5T. Cissokho 5.9
- 18C. Diedhiou ⚽ 7.3
- 24J. Pendant 6.3
- 6K. Sidibé 6.3
- 17G. Sangaré ▼ 73' 7.2
- 10A. Bonnet ▼ 63' 6.2
- 12G. Gbellé 6.2
- 45I. Soumaré 6.6
- 19M. Camara ▼ 73' 6.9
Dự bị 7
- 27D. Bansais ▲ 46' 6.3
- 7M. Bangré ▲ 63' 6.7
- 4B. Pierret ▲ 73' 6.6
- 29A. Jung ▲ 73' 6.5
- 1N. Lemaître
- 13Y. Boé-Kane
- 20N. Cissé
- 16A. Sauvage 6.9
- 29D. Sylla 6.9
- 7B. Goncalves 7.5
- 3M. Baudry 6.9
- 15D. Diaw 6.9
- 25E. Seidou ▼ 80' 6.2
- 39A. Gonçalves ▼ 72' 6.7
- 4J. Roye 6.7
- 5J. Maggiotti ⚽2 ▼ 80' 8.6
- 24Z. Naidji ⇢ 6.6
- 9G. Durbant ⚽ ▼ 63' 7.7
Dự bị 7
- 10R. Ferhaoui ▲ 63' 6.6
- 11K. N'Chobi ▲ 72' 7.0
- 27J. Adéoti ▲ 80' 6.9
- 26H. Mouali ▲ 80' 6.6
- 23Yohan Tavares
- 12Y. Baldé
- 40T. Chatelain
Thống kê
11⚑0
⚑260
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm6
5Trúng đích3
6Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
0Phạt góc2
1Việt vị2
18Phạm lỗi19
1Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua4
492Chuyền bóng402
410Chuyền chính xác316
83%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 46 - 19 | +27 | 75 | |
| 2 | 38 | 61 - 33 | +28 | 72 | |
| 3 | 37 | 51 - 27 | +24 | 69 | |
| 4 | 38 | 52 - 45 | +7 | 60 | |
| 5 | 38 | 52 - 43 | +9 | 59 | |
| 6 | 38 | 51 - 46 | +5 | 55 | |
| 7 | 38 | 45 - 43 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 63 - 57 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 54 - 41 | +13 | 52 | |
| 10 | 38 | 33 - 36 | -3 | 51 | |
| 11 | 38 | 47 - 49 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 40 - 52 | -12 | 47 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 47 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 42 - 49 | -7 | 45 | |
| 16 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 17 | 37 | 38 - 44 | -6 | 43 | |
| 18 | 38 | 38 - 43 | -5 | 42 | |
| 19 | 38 | 44 - 62 | -18 | 36 | |
| 20 | 38 | 35 - 67 | -32 | 29 |
So sánh
47Trận đấu49
60Ghi được64
64Thủng lưới68
1.28Bàn thắng mỗi trận1.31
13Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn27
27Hiệp hai21