US Boulogne
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Red Star F.C.

US Boulogne vs Red Star F.C.

Tỷ số chung cuộc: US Boulogne 0-1 Red Star F.C. tại Championnat National, 8 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: US Boulogne thắng 1, hòa 5, Red Star F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championnat National · Vòng 13
Trọng tài
M. Leleu
Phong độ
LDDDD US Boulogne
WDDLW Red Star F.C.
  1. 25' R. Kolo
  2. HT0-0
  3. 58' M. Nzuzi Mata M. Sao
  4. 58' 0-1 M. Chahiri11m
  5. 64' A. Garita S. Id Azza
  6. 64' I. Traoré M. Illien
  7. 72' M. Chemlal S. Arab
  8. 81' B. Diomandé E. Daillet
  9. 86' J. Kikanda Y. Hamache
  10. FT0-1

Đội hình

US Boulogne HLV: L. Guyot
  1. 1R. Mandanda
  2. 3A. Scaramozzino
  3. 4E. Daillet ▼ 81'
  4. 23C. Makutungu
  5. 6M. Illien ▼ 64'
  6. 13C. Senneville
  7. 25R. Frikeche
  8. 14Y. Aouladzian
  9. 10S. Id Azza ▼ 64'
  10. 27S. Shamal
  11. 17R. Kolo

Dự bị 5

  1. 11A. Garita ▲ 64'
  2. 29I. Traoré ▲ 64'
  3. 28B. Diomandé ▲ 81'
  4. 16S. Lugier
  5. 20J. Mendy
Red Star F.C. HLV: V. Bordot
  1. 30P. Charruau
  2. 19F. Mendy
  3. 6H. Karamoko
  4. 3M. Ferreira
  5. 25Y. Hamache ▼ 86'
  6. 22J. Roye
  7. 14L. Puyo
  8. 26M. Chahiri
  9. 15L. Goujon
  10. 7M. Sao ▼ 58'
  11. 21S. Arab ▼ 72'

Dự bị 5

  1. 27M. Nzuzi Mata ▲ 58'
  2. 23M. Chemlal ▲ 72'
  3. 35J. Kikanda ▲ 86'
  4. 1D. Oberhauser
  5. 11D. Michel

Thống kê

10
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pau Football Club
25 43 - 20 +23 48
2
USL Dunkerque
25 42 - 26 +16 47
3
US Boulogne
25 32 - 17 +15 46
4
Red Star F.C.
25 30 - 22 +8 42
5
Bourg-en-bresse 01
25 38 - 30 +8 42
6
Avranches
24 30 - 26 +4 42
7
FC Villefranche
25 34 - 24 +10 41
8
AS Lyon-Duchère
25 37 - 32 +5 40
9
US Créteil-Lusitanos
25 33 - 27 +6 35
10
Laval
25 26 - 24 +2 35
11
US Concarneau
25 21 - 25 -4 31
12
SO Cholet
25 32 - 40 -8 28
13
FC Bastia-Borgo
23 22 - 32 -10 24
14
US Quevilly-Rouen
24 26 - 34 -8 24
15
Le Puy Foot
25 27 - 40 -13 23
16
AS Béziers Hérault (bóng đá)
25 26 - 43 -17 23
17
Gazélec Ajaccio
25 15 - 35 -20 19
18
Sporting Club Toulon
25 17 - 34 -17 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu29
33Ghi được39
20Thủng lưới29
1.27Bàn thắng mỗi trận1.34
11Giữ sạch lưới12
9Trên 2.5 bàn14
20Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu