US Boulogne
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Red Star F.C.

US Boulogne vs Red Star F.C.

Tỷ số chung cuộc: US Boulogne 1-1 Red Star F.C. tại Ligue 2, 21 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: US Boulogne thắng 1, hòa 5, Red Star F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 3
Sân vận động
Stade de la Libération, Boulogne-sur-Mer
Phong độ
DLDDD US Boulogne
WDDLW Red Star F.C.
  1. 3' 0-1 D. Durand · K. Cabral
  2. 17' Joffrey Bultel
  3. 23' Demba Thiam
  4. 26' Jovany Ikanga
  5. 32' Théo Magnin
  6. 43' Benjamin Besic
  7. HT0-1
  8. 46' S. Khaoui R. Hachem
  9. 52' A. Hbouch 1-1
  10. 55' K. Cisse M. Huard
  11. 55' C. Konate J. Ikanga
  12. 74' M. Soumah B. Besic
  13. 78' S. Renel I. Halifa
  14. 84' Julien Boyer
  15. 88' A. Pinot T. Brusco
  16. 88' A. Nassiri T. Epailly
  17. 90'+4 Elyaz Zidane
  18. 90'+1 Cheick Konate
  19. FT1-1

Đội hình

US Boulogne Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Fabien Dagneaux
  1. 99B. Noukeu 6.9
  2. 21A. Platret 6.9
  3. 18D. Thiam 6.2
  4. 25A. Kerriou 6.6
  5. 20T. Brusco ▼ 88' 6.9
  6. 12J. Boyer 6.3
  7. 14J. Bultel 6.2
  8. 19N. Binet 7.5
  9. 64T. Epailly ▼ 88' 6.3
  10. 10A. Hbouch 7.2
  11. 17B. Besic ▼ 74' 6.3

Dự bị 10

  1. 1X. Lenogue
  2. 15A. Pinot ▲ 88' 6.7
  3. 26O. Lenne
  4. 4J. Kapenga
  5. 28S. Paillard
  6. 22S. Duflos
  7. 36M. Soumah ▲ 74' 7.2
  8. 7A. Nassiri ▲ 88' 6.6
  9. 9M. Lecolier
  10. 35C. I. Dia
Red Star F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Damien Perrinelle
  1. 16G. Poussin 7.2
  2. 2T. Magnin 6.2
  3. 20D. Durivaux 7.7
  4. 15E. Zidane 6.7
  5. 3M. Huard ▼ 55' 6.5
  6. 19I. Halifa ▼ 78' 6.7
  7. 6B. Danger 7.0
  8. 23J. Ikanga ▼ 55' 6.2
  9. 93R. Hachem ▼ 46' 6.3
  10. 7D. Durand 8.7
  11. 91K. Cabral 6.9

Dự bị 7

  1. 1Y. Benchaouch
  2. 12S. Guindo
  3. 11K. Cisse ▲ 55' 6.3
  4. 10S. Khaoui ▲ 46' 6.2
  5. 17S. Renel ▲ 78' 6.3
  6. 8G. Trani
  7. 45C. Konate ▲ 55' 7.2

Thống kê

043
340
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm6
9Trúng đích3
5Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
3Phạt góc3
2Việt vị8
15Phạm lỗi18
4Thẻ vàng4
2Cứu thua8
435Chuyền bóng375
330Chuyền chính xác269
76%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS Saint-Étienne
5 16 - 4 +12 15
2
F.C. Annecy
5 7 - 5 +2 10
3
Reims
5 12 - 7 +5 9
4
FC Metz
5 8 - 4 +4 9
5
Montpellier HSC
5 4 - 4 0 8
6
Red Star F.C.
5 5 - 6 -1 8
7
AS Nancy
5 3 - 2 +1 7
8
Rodez AF
5 11 - 11 0 7
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
5 2 - 4 -2 6
10
USL Dunkerque
5 8 - 9 -1 5
11
En Avant de Guingamp
5 7 - 8 -1 5
12
Pau Football Club
5 4 - 5 -1 5
13
US Boulogne
5 2 - 3 -1 4
14
Clermont Foot 63
5 3 - 5 -2 4
15
FC Nantes
5 7 - 11 -4 4
16
Grenoble Foot 38
5 6 - 10 -4 4
17
Laval
5 5 - 10 -5 4
18
Dijon FCO
5 5 - 7 -2 3
Ligue 1 Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Final) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Semi-finals) Ligue 2 (Relegation) Ligue 3

So sánh

11Trận đấu12
7Ghi được16
10Thủng lưới17
0.64Bàn thắng mỗi trận1.33
4Giữ sạch lưới2
1Trên 2.5 bàn7
5Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu