Red Star F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Laval

Red Star F.C. vs Laval

Tỷ số chung cuộc: Red Star F.C. 0-0 Laval tại Ligue 2, 3 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Red Star F.C. thắng 4, hòa 4, Laval thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 29
Phong độ
WDDLW Red Star F.C.
LWDLL Laval
  1. 17' Malik Tchokounté
  2. HT0-0
  3. 64' Peter Ouaneh
  4. 64' J. Ikanga T. Magnin
  5. 64' P. M. Ba H. Benali
  6. 65' D. Sylla A. Hachem
  7. 71' D. Mbayo M. Tchokounte
  8. 75' S. E. Khaoui R. Hachem
  9. 80' Balthazar Pierret
  10. 81' K. Cisse D. Durand
  11. 86' M. Houdayer M. Sellouki
  12. 89' Giovanni Haag
  13. 89' Cyril Mandouki
  14. 90'+4 E. Montet M. Camara
  15. FT0-0

Đội hình

Red Star F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Gregory Poirier
  1. 16G. Poussin 7.3
  2. 20D. Durivaux 7.9
  3. 27B. Danger 7.5
  4. 24P. Lemonnier 7.9
  5. 81G. Haag 7.7
  6. 2T. Magnin ▼ 64' 6.5
  7. 4B. Pierret 7.6
  8. 98R. Hachem ▼ 75' 7.0
  9. 7D. Durand ▼ 81' 7.3
  10. 29H. Benali ▼ 64' 6.2
  11. 21A. Hachem ▼ 65' 6.7

Dự bị 7

  1. 1Q. Beunardeau
  2. 10S. E. Khaoui ▲ 75' 6.7
  3. 23J. Ikanga ▲ 64' 6.3
  4. 9P. M. Ba ▲ 64' 6.7
  5. 5J. Escartin
  6. 22D. Sylla ▲ 65' 7.0
  7. 11K. Cisse ▲ 81' 6.7
Laval Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Olivier Frapolli
  1. 30M. Samassa 8.2
  2. 22C. Kouassi 7.7
  3. 4P. Ouaneh 6.9
  4. 3W. Bianda 7.0
  5. 24S. Bane 7.5
  6. 10M. Sellouki ▼ 86' 6.2
  7. 14C. Mandouki 7.0
  8. 6S. Sanna 6.5
  9. 7T. Vargas 7.0
  10. 9M. Camara ▼ 90' 6.3
  11. 18M. Tchokounte ▼ 71' 6.0

Dự bị 7

  1. 1M. Hautbois
  2. 15D. Mbayo ▲ 71' 6.3
  3. 26W. Benard
  4. 25E. Montet ▲ 90'
  5. 28J. Maggiotti
  6. 31M. Houdayer ▲ 86' 6.7
  7. 12M. Commaret

Thống kê

028
330
69%Kiểm soát bóng31%
18Dứt điểm4
6Trúng đích2
8Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
8Phạt góc3
2Việt vị0
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
2Cứu thua7
599Chuyền bóng268
536Chuyền chính xác193
89%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu40
51Ghi được41
45Thủng lưới57
1.38Bàn thắng mỗi trận1.02
14Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu