Laval
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Red Star F.C.

Laval vs Red Star F.C.

Tỷ số chung cuộc: Laval 1-1 Red Star F.C. tại Ligue 2, 10 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Laval thắng 2, hòa 4, Red Star F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 18
Sân vận động
Stade Francis Le Basser, Laval
Phong độ
LWDLL Laval
WDDLW Red Star F.C.
  1. 8' O. Kouassi 1-0
  2. 28' 1-1 A. Badji · R. Hachem
  3. HT1-1
  4. 63' M. Camara K. Zohi
  5. 63' T. Thomas M. Sellouki
  6. 65' Hacene Benali
  7. 73' B. Danger H. Benali
  8. 73' D. Durand F. Dembi
  9. 82' Jimmy Roye
  10. 84' H. Mbock S. Renel
  11. 85' J. Tell J. Roye
  12. 85' S. Doucouré M. Tchokounté
  13. 85' J. Eickmayer M. Ifnaoui
  14. FT1-1

Đội hình

Laval Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: O. Frapolli
  1. 30M. Samassa 7.2
  2. 7T. Vargas 7.3
  3. 21O. Kouassi 8.0
  4. 23Yohan Tavares 6.9
  5. 17W. Kokolo 6.9
  6. 20A. Cherni 6.9
  7. 19M. Sellouki ▼ 63' 6.3
  8. 4J. Roye ▼ 85' 6.6
  9. 6S. Sanna 7.2
  10. 18M. Tchokounté ▼ 85' 7.2
  11. 10K. Zohi ▼ 63' 7.3

Dự bị 7

  1. 9M. Camara ▲ 63' 6.6
  2. 8T. Thomas ▲ 63' 6.9
  3. 14J. Tell ▲ 85' 7.0
  4. 22S. Doucouré ▲ 85' 6.5
  5. 1M. Hautbois
  6. 5M. Adiléhou
  7. 25E. Seidou
Red Star F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Poirier
  1. 40R. Risser 7.9
  2. 20D. Durivaux 6.7
  3. 2B. Meyapya 6.9
  4. 28L. Kouagba 7.0
  5. 13F. Doucouré 7.2
  6. 26F. Dembi ▼ 73' 6.9
  7. 97S. Renel ▼ 84' 6.9
  8. 98R. Hachem 7.2
  9. 10M. Ifnaoui ▼ 85' 7.2
  10. 21A. Badji 7.3
  11. 29H. Benali ▼ 73' 6.3

Dự bị 7

  1. 27B. Danger ▲ 73' 6.3
  2. 7D. Durand ▲ 73' 6.3
  3. 19H. Mbock ▲ 84' 6.7
  4. 8J. Eickmayer ▲ 85' 6.3
  5. 30P. Bonet
  6. 5J. Escartin
  7. 11K. Cissé

Thống kê

019
510
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm9
6Trúng đích4
2Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn2
9Phạt góc5
2Việt vị0
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
3Cứu thua5
435Chuyền bóng509
372Chuyền chính xác433
86%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Lorient
34 68 - 31 +37 71
2
Paris Saint-Germain
34 55 - 33 +22 69
3
FC Metz
34 64 - 34 +30 65
4
USL Dunkerque
34 47 - 40 +7 56
5
En Avant de Guingamp
34 57 - 45 +12 55
6
F.C. Annecy
34 42 - 43 -1 51
7
Laval
34 44 - 38 +6 50
8
SC Bastia
34 43 - 37 +6 48
9
Grenoble Foot 38
34 43 - 44 -1 46
10
Estac Troyes
34 36 - 34 +2 44
11
Amiens SC
34 38 - 50 -12 43
12
Ajaccio
34 30 - 42 -12 42
13
Pau Football Club
34 39 - 53 -14 42
14
Rodez AF
34 56 - 54 +2 39
15
Red Star F.C.
34 37 - 51 -14 38
16
Clermont Foot 63
34 30 - 46 -16 33
17
Martigues
34 29 - 56 -27 32
18
Caen
34 31 - 58 -27 22
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu43
55Ghi được53
48Thủng lưới68
1.28Bàn thắng mỗi trận1.23
15Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu