Le Mans FC vs En Avant de Guingamp
Tỷ số chung cuộc: Le Mans FC 1-1 En Avant de Guingamp tại Ligue 2, 23 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Mans FC thắng 3, hòa 3, En Avant de Guingamp thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 24
- Sân vận động
- MMArena, Le Mans
- Phong độ
- DLDLD Le Mans FC
- LWLDD En Avant de Guingamp
- 29' D. Gueye · A. Rabillard 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ L. Bretelle ▼ M. Robin
- 52' 1-1 K. Sidibe · L. Mafouta
- 53' Nicolas Kocik
- 53' Kalidou Sidibé
- 59' ▲ W. Harhouz ▼ A. Rabillard
- 59' ▲ E. Colas ▼ D. Gueye
- 59' ▲ J. Hatchi ▼ F. Mbemba
- 66' ▲ S. Kielt ▼ Y. Demoncy
- 72' ▲ M. Rossignol ▼ A. Bourabaa
- 84' Samuel Yohou
- 86' Martin Rossignol
- 90'+5 ▲ A. Demouchy ▼ D. Gomis
- FT1-1
Đội hình
- 98N. Kocik 7.3
- 12A. Ribelin 7.0
- 31N. Boisse 7.3
- 17S. Yohou 6.3
- 3I. Cossier 6.3
- 22L. Calodat 6.7
- 11A. Bourabaa ▼ 72' 6.3
- 8A. Lauray 6.9
- 24M. Robin ▼ 46' 6.7
- 25D. Gueye ⚽ ▼ 59' 7.0
- 9A. Rabillard ⇢ ▼ 59' 6.9
Dự bị 7
- 1E. Hatfout
- 20W. Harhouz ▲ 59' 6.2
- 5H. Voyer
- 28E. Colas ▲ 59' 6.9
- 26M. Hamdi
- 27M. Rossignol ▲ 72' 6.3
- 29L. Bretelle ▲ 46' 6.5
- 16A. Ortola 7.7
- 22A. Sissoko 6.6
- 7D. Gomis ▼ 90' 6.9
- 18S. Nair 7.7
- 29A. Abdallah 6.5
- 11A. Sagna 6.3
- 4D. Louiserre 7.0
- 8K. Sidibe ⚽ 7.3
- 17F. Mbemba ▼ 59' 6.2
- 21Y. Demoncy ▼ 66' 6.3
- 9L. Mafouta ⇢ 7.2
Dự bị 7
- 1T. Bartouche-Selbonne
- 2E. Koffi
- 36A. Demouchy ▲ 90'
- 39T. Ahile
- 20J. Hatchi ▲ 59' 6.6
- 27S. Kielt ▲ 66' 6.7
- 34Y. Njoya
Thống kê
03⚑3
⚑410
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm14
4Trúng đích6
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn6
3Phạt góc4
1Việt vị1
19Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
5Cứu thua3
329Chuyền bóng507
244Chuyền chính xác411
74%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 33 | +27 | 67 | |
| 2 | 34 | 50 - 31 | +19 | 62 | |
| 3 | 34 | 59 - 38 | +21 | 60 | |
| 4 | 34 | 45 - 37 | +8 | 58 | |
| 5 | 34 | 45 - 39 | +6 | 58 | |
| 6 | 34 | 53 - 35 | +18 | 56 | |
| 7 | 34 | 49 - 39 | +10 | 52 | |
| 8 | 34 | 41 - 31 | +10 | 51 | |
| 9 | 34 | 48 - 62 | -14 | 45 | |
| 10 | 34 | 53 - 45 | +8 | 43 | |
| 11 | 34 | 42 - 49 | -7 | 40 | |
| 12 | 34 | 33 - 39 | -6 | 39 | |
| 13 | 34 | 38 - 44 | -6 | 37 | |
| 14 | 34 | 35 - 52 | -17 | 37 | |
| 15 | 34 | 34 - 49 | -15 | 36 | |
| 16 | 34 | 30 - 48 | -18 | 32 | |
| 17 | 34 | 23 - 39 | -16 | 28 | |
| 18 | 34 | 37 - 65 | -28 | 24 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu38
57Ghi được50
34Thủng lưới54
1.54Bàn thắng mỗi trận1.32
16Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai25