F.C. Annecy
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Grenoble Foot 38

F.C. Annecy vs Grenoble Foot 38

Tỷ số chung cuộc: F.C. Annecy 1-1 Grenoble Foot 38 tại Ligue 2, 6 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: F.C. Annecy thắng 3, hòa 2, Grenoble Foot 38 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 22
Sân vận động
Parc des Sports, Annecy
Phong độ
WWLDW F.C. Annecy
LDLWL Grenoble Foot 38
  1. 21' Shaquil Delos
  2. 32' Ahmed Kashi
  3. 41' Jessy Benet
  4. 43' T. Rambaud · C. Billemaz 1-0
  5. HT1-0
  6. 53' Clement Billemaz
  7. 59' Lucas Bernadou
  8. 60' A. Larose V. Jacob
  9. 61' A. Gomes A. Hbouch
  10. 61' M. Bangre B. Mouazan
  11. 61' U. Bonnet M. Djitte
  12. 68' Alejandro Gomes Rodriguez
  13. 71' M. Mion L. Bernadou
  14. 71' E. Maurin A. Lallias
  15. 74' C. Makutungu T. Rowe
  16. 74' M. S. Dion T. Rambaud
  17. 79' 1-1 Y. Diaby · M. Bangre
  18. 81' N. Zahui Y. Diaby
  19. 90'+6 Antoine Larose
  20. 90' Ugo Bonnet
  21. FT1-1

Đội hình

F.C. Annecy Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Laurent Guyot
  1. 1F. Escales
  2. 41T. Delphis
  3. 18A. Drouhin
  4. 6F. Lajugie
  5. 2T. Rowe▼ 74'
  6. 25P. Venot
  7. 5A. Kashi
  8. 22C. Billemaz
  9. 7V. Jacob▼ 60'
  10. 8A. Hbouch▼ 61'
  11. 9T. Rambaud▼ 74'

Dự bị 7

  1. 16T. Callens
  2. 26C. Makutungu▲ 74'
  3. 29A. Casadei
  4. 80M. S. Dion▲ 74'
  5. 11A. Gomes▲ 61'
  6. 28A. Larose▲ 60'
  7. 33Q. Paris
Grenoble Foot 38 Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Franck Rizzetto
  1. 13M. Diop
  2. 17S. Delos
  3. 24L. Mouyokolo
  4. 5C. Vidal
  5. 27M. Xantippe
  6. 9A. Lallias▼ 71'
  7. 8J. Benet
  8. 6L. Bernadou▼ 71'
  9. 7Y. Diaby▼ 81'
  10. 10B. Mouazan▼ 61'
  11. 2M. Djitte▼ 61'

Dự bị 7

  1. 1M. Pattier
  2. 26M. Mion▲ 71'
  3. 4S. Mambo
  4. 11M. Bangre▲ 61'
  5. 12U. Bonnet▲ 61'
  6. 20E. Maurin▲ 71'
  7. 19N. Zahui▲ 81'

Thống kê

047
031
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm6
2Trúng đích3
7Chệch đích2
5Bị chặn1
7Phạt góc0
1Việt vị4
11Phạm lỗi11
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
412Chuyền bóng393
78%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu37
49Ghi được34
42Thủng lưới46
1.4Bàn thắng mỗi trận0.92
11Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn14
26Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu