US Boulogne
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Laval

US Boulogne vs Laval

Tỷ số chung cuộc: US Boulogne 1-2 Laval tại Ligue 2, 12 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: US Boulogne thắng 3, hòa 3, Laval thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 5
Sân vận động
Stade de la Libération, Boulogne-sur-Mer
Phong độ
DLDDD US Boulogne
LWDLL Laval
  1. 13' 0-1 E. Clavreul · S. Sanna
  2. 45' 0-2 E. Clavreul · M. Tchokounte
  3. HT0-2
  4. 67' E. Maddy M. Sellouki
  5. 70' S. Duflos D. Thiam
  6. 70' L. Raillot J. Bultel
  7. 70' G. Capuano A. El Farissi
  8. 70' Z. Kone C. Fatou
  9. 82' M. Commaret E. Clavreul
  10. 82' N. Mupemba M. Tchokounte
  11. 84' L. Boiteau N. Fatar
  12. 87' Y. Aradj J. Maggiotti
  13. 90'+1 Adrien Pinot
  14. 90' A. Pinot11m 1-2
  15. FT1-2

Đội hình

US Boulogne Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Fabien Dagneaux
  1. 30A. Uriev 6.5
  2. 18D. Thiam ▼ 70' 6.2
  3. 25S. Gourville 7.0
  4. 15A. Pinot 7.6
  5. 24L. Siliadin 6.2
  6. 12J. Boyer 5.9
  7. 23N. Fatar ▼ 84' 6.6
  8. 14J. Bultel ▼ 70' 6.5
  9. 19N. Binet 7.0
  10. 10A. El Farissi ▼ 70' 6.3
  11. 17C. Fatou ▼ 70' 6.2

Dự bị 7

  1. 16I. Kone
  2. 22S. Duflos ▲ 70' 7.2
  3. 33E. Kouassi
  4. 7L. Boiteau ▲ 84' 6.7
  5. 8L. Raillot ▲ 70' 6.7
  6. 26G. Capuano ▲ 70' 6.5
  7. 9Z. Kone ▲ 70' 6.3
Laval Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Olivier Frapolli
  1. 30M. Samassa 6.9
  2. 7T. Vargas 6.3
  3. 23Y. Tavares 6.7
  4. 2T. Pellenard 7.2
  5. 6S. Sanna 7.2
  6. 14C. Mandouki 6.5
  7. 8T. Thomas 6.6
  8. 10M. Sellouki ▼ 67' 6.3
  9. 28J. Maggiotti ▼ 87' 6.7
  10. 20E. Clavreul ⚽2 ▼ 82' 8.9
  11. 18M. Tchokounte ▼ 82' 6.7

Dự bị 7

  1. 1M. Hautbois
  2. 21Y. Aradj ▲ 87' 6.2
  3. 3W. Bianda
  4. 12M. Commaret ▲ 82' 5.9
  5. 22N. Mupemba ▲ 82' 6.3
  6. 27A. Faurand-Tournaire
  7. 34E. Maddy ▲ 67' 6.3

Thống kê

013
200
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm7
3Trúng đích4
6Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
3Phạt góc2
8Việt vị1
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng0
2Cứu thua2
449Chuyền bóng469
368Chuyền chính xác360
82%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu40
37Ghi được41
53Thủng lưới57
0.95Bàn thắng mỗi trận1.02
11Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu