Le Havre AC vs Laval
Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 2-1 Laval tại Ligue 2, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 6, hòa 3, Laval thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 26
- Sân vận động
- Stade Océane, Le Havre
- Trọng tài
- F. Benchabane
- Phong độ
- WLDLD Le Havre AC
- WDLLL Laval
- 8' Jimmy Roye
- 10' 0-1 J. Adéoti
- 16' A. Joujou · J. Thiaré 1-1
- 28' Jordan Adeoti
- 32' Arouna Sangante
- 32' ▲ E. Mahmoud ▼ A. Joujou
- 40' Samuel Grandsir
- HT1-1
- 63' ▲ R. Ferhaoui ▼ D. Sylla
- 65' ▲ J. Casimir ▼ S. Grandsir
- 66' Antonin Bobichon
- 66' ▲ Q. Cornette ▼ Y. Kechta
- 72' Jamal Thiaré
- 76' ▲ N. Alioui ▼ J. Thiaré
- 76' ▲ N. Mbemba ▼ A. Richardson
- 78' ▲ K. Tapoko ▼ J. Adéoti
- 79' A. Sangante · Q. Cornette 2-1
- 85' ▲ S. Nsimba ▼ M. Baudry
- 85' ▲ K. N'Chobi ▼ A. Bobichon
- FT2-1
Đội hình
- 30A. Desmas 6.5
- 17O. El Hajjam 7.0
- 93A. Sangante ⚽ 7.3
- 15T. Kongolo 6.9
- 27C. Opéri 6.3
- 24A. Richardson ▼ 76' 6.5
- 22V. Lekhal 6.9
- 8Y. Kechta ▼ 66' 7.2
- 21A. Joujou ⚽ ▼ 32' 7.2
- 14J. Thiaré ⇢ ▼ 76' 7.0
- 29S. Grandsir ▼ 65' 6.3
Dự bị 7
- 28E. Mahmoud ▲ 32' 7.0
- 23J. Casimir ▲ 65' 6.6
- 11Q. Cornette ▲ 66' 6.9
- 10N. Alioui ▲ 76' 6.3
- 18N. Mbemba ▲ 76' 6.6
- 92E. Kinkoue
- 1M. Gorgelin
- 16A. Sauvage 6.3
- 39A. Gonçalves 6.3
- 3M. Baudry ▼ 85' 6.6
- 23Yohan Tavares 6.7
- 7B. Goncalves 7.5
- 25E. Seidou 6.2
- 29D. Sylla ▼ 63' 6.3
- 4J. Roye 6.2
- 27J. Adéoti ⚽ ▼ 78' 6.9
- 28A. Bobichon ▼ 85' 6.6
- 14S. Elisor 6.6
Dự bị 7
- 10R. Ferhaoui ▲ 63' 6.5
- 8K. Tapoko ▲ 78' 6.2
- 21S. Nsimba ▲ 85' 6.3
- 11K. N'Chobi ▲ 85' 6.3
- 2K. Perrot
- 9G. Durbant
- 40T. Chatelain
Thống kê
03⚑2
⚑430
63%Kiểm soát bóng37%
12Dứt điểm5
4Trúng đích1
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
2Phạt góc4
3Việt vị2
21Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
0Cứu thua2
505Chuyền bóng295
425Chuyền chính xác218
84%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 46 - 19 | +27 | 75 | |
| 2 | 38 | 61 - 33 | +28 | 72 | |
| 3 | 37 | 51 - 27 | +24 | 69 | |
| 4 | 38 | 52 - 45 | +7 | 60 | |
| 5 | 38 | 52 - 43 | +9 | 59 | |
| 6 | 38 | 51 - 46 | +5 | 55 | |
| 7 | 38 | 45 - 43 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 63 - 57 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 54 - 41 | +13 | 52 | |
| 10 | 38 | 33 - 36 | -3 | 51 | |
| 11 | 38 | 47 - 49 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 40 - 52 | -12 | 47 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 47 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 42 - 49 | -7 | 45 | |
| 16 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 17 | 37 | 38 - 44 | -6 | 43 | |
| 18 | 38 | 38 - 43 | -5 | 42 | |
| 19 | 38 | 44 - 62 | -18 | 36 | |
| 20 | 38 | 35 - 67 | -32 | 29 |
So sánh
50Trận đấu49
59Ghi được64
45Thủng lưới68
1.18Bàn thắng mỗi trận1.31
22Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn27
33Hiệp hai21