Laval
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Le Havre AC

Laval vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: Laval 1-3 Le Havre AC tại Ligue 2, 30 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Laval thắng 1, hòa 3, Le Havre AC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 6
Sân vận động
Stade Francis Le Basser, Laval
Trọng tài
A. Petit
Phong độ
WDLLL Laval
WLDLD Le Havre AC
  1. 3' Jimmy Roye
  2. 18' Amir Richardson
  3. 21' Julien Maggiotti
  4. 32' D. Diaw · J. Roye 1-0
  5. HT1-0
  6. 49' 1-1 Y. Kitala · Q. Cornette
  7. 59' Quentin Cornette
  8. 66' J. Casimir Q. Cornette
  9. 66' J. Thiaré Y. Kitala
  10. 70' R. Ferhaoui J. Adéoti
  11. 70' E. Seidou R. Duterte
  12. 71' 1-2 J. Thiaré · J. Casimir
  13. 72' N. Mbemba Y. Kechta
  14. 74' Zakaria Naidji
  15. 75' K. N'Chobi G. Durbant
  16. 75' S. Nsimba Z. Naidji
  17. 78' 1-3 A. Richardson
  18. 82' D. Sylla A. Gonçalves
  19. 83' S. Kumbedi O. El Hajjam
  20. 84' Jamal Thiaré
  21. 84' E. Mahmoud N. Alioui
  22. FT1-3

Đội hình

Laval Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: O. Frapolli
  1. 16A. Sauvage 6.7
  2. 39A. Gonçalves ▼ 82' 6.6
  3. 3M. Baudry 6.6
  4. 23Yohan Tavares 6.9
  5. 15D. Diaw 6.9
  6. 18R. Duterte ▼ 70' 7.3
  7. 27J. Adéoti ▼ 70' 6.9
  8. 4J. Roye 7.3
  9. 5J. Maggiotti 6.9
  10. 9G. Durbant ▼ 75' 6.6
  11. 24Z. Naidji ▼ 75' 6.6

Dự bị 7

  1. 10R. Ferhaoui ▲ 70' 6.3
  2. 25E. Seidou ▲ 70' 6.2
  3. 11K. N'Chobi ▲ 75' 6.3
  4. 21S. Nsimba ▲ 75' 6.5
  5. 29D. Sylla ▲ 82' 6.9
  6. 1M. Hautbois
  7. 7B. Goncalves
Le Havre AC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Elsner
  1. 30A. Desmas 6.3
  2. 17O. El Hajjam ▼ 83' 7.5
  3. 93A. Sangante 7.0
  4. 5Z. Diallo 7.0
  5. 27C. Opéri 6.9
  6. 24A. Richardson 7.2
  7. 22V. Lekhal 6.9
  8. 8Y. Kechta ▼ 72' 6.7
  9. 11Q. Cornette ▼ 66' 7.3
  10. 9Y. Kitala ▼ 66' 7.3
  11. 10N. Alioui ▼ 84' 6.2

Dự bị 7

  1. 23J. Casimir ▲ 66' 7.3
  2. 14J. Thiaré ▲ 66' 7.2
  3. 18N. Mbemba ▲ 72' 6.7
  4. 3S. Kumbedi ▲ 83' 6.7
  5. 28E. Mahmoud ▲ 84' 7.2
  6. 1M. Gorgelin
  7. 4G. Lloris

Thống kê

034
630
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm17
2Trúng đích10
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
4Phạt góc6
1Việt vị2
16Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
6Cứu thua1
348Chuyền bóng484
255Chuyền chính xác403
73%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Le Havre AC
38 46 - 19 +27 75
2
FC Metz
38 61 - 33 +28 72
3
FC Girondins de Bordeaux
37 51 - 27 +24 69
4
SC Bastia
38 52 - 45 +7 60
5
Caen
38 52 - 43 +9 59
6
En Avant de Guingamp
38 51 - 46 +5 55
7
Paris Saint-Germain
38 45 - 43 +2 55
8
AS Saint-Étienne
38 63 - 57 +6 53
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 54 - 41 +13 52
10
Grenoble Foot 38
38 33 - 36 -3 51
11
US Quevilly-Rouen
38 47 - 49 -2 50
12
Amiens SC
38 40 - 52 -12 47
13
Pau Football Club
38 40 - 52 -12 47
14
Laval
38 44 - 56 -12 46
15
Valenciennes FC
38 42 - 49 -7 45
16
F.C. Annecy
38 39 - 51 -12 45
17
Rodez AF
37 38 - 44 -6 43
18
Dijon FCO
38 38 - 43 -5 42
19
Nîmes Olympique
38 44 - 62 -18 36
20
Niort
38 35 - 67 -32 29

So sánh

49Trận đấu50
64Ghi được59
68Thủng lưới45
1.31Bàn thắng mỗi trận1.18
11Giữ sạch lưới22
27Trên 2.5 bàn19
21Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu