FC Metz
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Sochaux-Montbéliard

FC Metz vs F.C. Sochaux-Montbéliard

Tỷ số chung cuộc: FC Metz 0-0 F.C. Sochaux-Montbéliard tại Ligue 2, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Metz thắng 6, hòa 2, F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 12
Sân vận động
Stade Saint-Symphorien, Longeville-lès-Metz
Trọng tài
R. Lissorgue
Phong độ
WDDDW FC Metz
DWDDW F.C. Sochaux-Montbéliard
  1. 10' Ablie Jallow
  2. 19' Gaetan Weissbeck
  3. HT0-0
  4. 76' H. Tebily I. Sissoko
  5. 76' R. Pereira De Sa M. Doumbia
  6. 79' C. Sabaly L. Gueye
  7. 84' A. Dia N'Diaye I. Niane
  8. 84' T. Mauricio G. Weissbeck
  9. 84' S. Alvero F. Kanouté
  10. 90'+1 A. Musaba A. Jallow
  11. 90'+2 Y. Armougom A. Ndour
  12. FT0-0

Đội hình

FC Metz Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Bölöni
  1. 16A. Oukidja 7.7
  2. 39K. Kouao 7.2
  3. 4B. Kouyaté 7.3
  4. 5Fali Candé 7.3
  5. 3M. Udol 7.5
  6. 6K. N'Doram 7.0
  7. 19H. Maïga 7.7
  8. 20L. Gueye ▼ 79' 7.2
  9. 36A. Jallow ▼ 90' 7.3
  10. 9G. Mikautadze 7.0
  11. 7I. Niane ▼ 84' 6.6

Dự bị 7

  1. 14C. Sabaly ▲ 79' 6.5
  2. 80A. Dia N'Diaye ▲ 84' 6.5
  3. 11A. Musaba ▲ 90'
  4. 8I. Traoré
  5. 40O. Ba
  6. 21A. Bassi
  7. 34J. N'Duquidi
F.C. Sochaux-Montbéliard Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: O. Guégan
  1. 16M. Prévot 8.5
  2. 28J. Faussurier 7.2
  3. 22I. Aaneba 7.5
  4. 5S. Agouzoul 6.3
  5. 4A. Ndour ▼ 90' 6.9
  6. 15A. Kalulu 6.9
  7. 77F. Kanouté ▼ 84' 7.3
  8. 14R. Ndiaye 7.0
  9. 70M. Doumbia ▼ 76' 6.9
  10. 10G. Weissbeck ▼ 84' 7.3
  11. 9I. Sissoko ▼ 76' 6.9

Dự bị 7

  1. 27H. Tebily ▲ 76' 6.7
  2. 6R. Pereira De Sa ▲ 76' 6.7
  3. 7T. Mauricio ▲ 84' 6.6
  4. 80S. Alvero ▲ 84' 6.9
  5. 18Y. Armougom ▲ 90'
  6. 30M. Jeannin
  7. 19D. Meddah

Thống kê

017
710
51%Kiểm soát bóng49%
24Dứt điểm19
6Trúng đích3
13Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm4
16Sút ngoài vòng cấm15
5Bị chặn8
7Phạt góc7
1Việt vị2
16Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
4Cứu thua7
412Chuyền bóng391
349Chuyền chính xác323
85%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Le Havre AC
38 46 - 19 +27 75
2
FC Metz
38 61 - 33 +28 72
3
FC Girondins de Bordeaux
37 51 - 27 +24 69
4
SC Bastia
38 52 - 45 +7 60
5
Caen
38 52 - 43 +9 59
6
En Avant de Guingamp
38 51 - 46 +5 55
7
Paris Saint-Germain
38 45 - 43 +2 55
8
AS Saint-Étienne
38 63 - 57 +6 53
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 54 - 41 +13 52
10
Grenoble Foot 38
38 33 - 36 -3 51
11
US Quevilly-Rouen
38 47 - 49 -2 50
12
Amiens SC
38 40 - 52 -12 47
13
Pau Football Club
38 40 - 52 -12 47
14
Laval
38 44 - 56 -12 46
15
Valenciennes FC
38 42 - 49 -7 45
16
F.C. Annecy
38 39 - 51 -12 45
17
Rodez AF
37 38 - 44 -6 43
18
Dijon FCO
38 38 - 43 -5 42
19
Nîmes Olympique
38 44 - 62 -18 36
20
Niort
38 35 - 67 -32 29

So sánh

53Trận đấu48
88Ghi được70
47Thủng lưới51
1.66Bàn thắng mỗi trận1.46
25Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn27
45Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu