F.C. Annecy
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Pau Football Club

F.C. Annecy vs Pau Football Club

Tỷ số chung cuộc: F.C. Annecy 0-2 Pau Football Club tại Ligue 2, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: F.C. Annecy thắng 4, hòa 2, Pau Football Club thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 12
Sân vận động
Parc des Sports, Annecy
Trọng tài
A. Kherradji
Phong độ
WWLDW F.C. Annecy
LWLDD Pau Football Club
  1. 19' 0-1 M. Bassouamina · E. Sylvestre
  2. 21' Yohan Demoncy
  3. 25' Clement Billemaz
  4. 45'+2 Jean Lambert Evan's Allan
  5. HT0-1
  6. 46' K. Testud G. Jean
  7. 46' M. Yattara P. Bâ
  8. 49' Mons Bassouamina
  9. 61' R. Spano A. Bosetti
  10. 61' S. Shamal Y. Demoncy
  11. 63' D. Abzi J. Evans
  12. 70' S. D'Almeida S. Beusnard
  13. 70' M. George M. Bassouamina
  14. 71' J. Rocchi M. Sahi
  15. 71' A. Temanfo C. Billemaz
  16. 75' Kevin Mouanga
  17. 79' 0-2 E. Koffi11m
  18. 80' Jean-Jacques Rocchi
  19. 82' Nguyễn Quang Hải E. Sylvestre
  20. FT0-2

Đội hình

F.C. Annecy Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. Guyot
  1. 1F. Escales 6.2
  2. 4B. Mendy 7.0
  3. 14K. Mouanga 7.3
  4. 13G. Jean ▼ 46' 6.7
  5. 6F. Lajugie 6.6
  6. 17V. Pajot 6.9
  7. 5A. Kashi 7.2
  8. 24Y. Demoncy ▼ 61' 6.5
  9. 22C. Billemaz ▼ 71' 6.9
  10. 20M. Sahi ▼ 71' 6.5
  11. 23A. Bosetti ▼ 61' 6.9

Dự bị 7

  1. 12K. Testud ▲ 46' 6.6
  2. 9R. Spano ▲ 61' 6.6
  3. 27S. Shamal ▲ 61' 6.6
  4. 11J. Rocchi ▲ 71' 6.5
  5. 3A. Temanfo ▲ 71' 6.2
  6. 16T. Callens
  7. 29M. Bastian
Pau Football Club Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Tholot
  1. 1A. Olliero 7.2
  2. 5N. Sow 7.5
  3. 4X. Kouassi 7.3
  4. 25J. Ruiz 7.3
  5. 7E. Koffi 7.6
  6. 21S. Beusnard ▼ 70' 6.3
  7. 20H. Saivet 7.2
  8. 12E. Sylvestre ▼ 82' 7.6
  9. 26J. Evans ▼ 63' 7.3
  10. 29P. Bâ ▼ 46' 6.6
  11. 11M. Bassouamina ▼ 70' 6.9

Dự bị 7

  1. 18M. Yattara ▲ 46' 6.2
  2. 2D. Abzi ▲ 63' 6.6
  3. 6S. D'Almeida ▲ 70' 6.3
  4. 9M. George ▲ 70' 6.9
  5. 19Nguyễn Quang Hải ▲ 82' 6.5
  6. 16M. Ndiaye
  7. 23C. Boli

Thống kê

044
120
68%Kiểm soát bóng32%
14Dứt điểm10
2Trúng đích4
9Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
4Phạt góc1
2Việt vị6
11Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
2Cứu thua2
601Chuyền bóng296
493Chuyền chính xác197
82%Chính xác chuyền67%

So sánh

53Trận đấu45
73Ghi được47
71Thủng lưới57
1.38Bàn thắng mỗi trận1.04
16Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn16
35Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu