F.C. Annecy
5 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Pau Football Club

F.C. Annecy vs Pau Football Club

Tỷ số chung cuộc: F.C. Annecy 5-1 Pau Football Club tại Ligue 2, 24 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: F.C. Annecy thắng 4, hòa 1, Pau Football Club thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 32
Sân vận động
Parc des Sports, Annecy
Phong độ
WWLDW F.C. Annecy
LWLDD Pau Football Club
  1. 15' E. Sallesphản lưới 1-0
  2. 23' M. S. Dion 2-0
  3. 36' M. S. Dion · T. Rambaud 3-0
  4. 40' Triston Rowe
  5. HT3-0
  6. 46' K. Gasnier S. Lebouath
  7. 46' T. Pouilly N. Glossoa
  8. 49' A. Kashi · T. Rowe 4-0
  9. 55' T. Nihouarn J. Anziani
  10. 61' B. Toure M. S. Dion
  11. 62' T. Patterson J. Kouadio
  12. 62' A. Gomes T. Rambaud
  13. 64' A. Gomes · B. Toure 5-0
  14. 66' S. Basse J. Ruiz
  15. 69' V. Jacob A. Larose
  16. 80' E. Zuliani K. Dong
  17. 82' T. Delphis T. Rowe
  18. 88' 5-1 T. Pouilly · E. Zuliani
  19. FT5-1

Đội hình

F.C. Annecy Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Laurent Guyot
  1. 1F. Escales
  2. 2T. Rowe▼ 82'
  3. 6F. Lajugie
  4. 18A. Drouhin
  5. 27J. Kouadio▼ 62'
  6. 29A. Casadei
  7. 5A. Kashi
  8. 28A. Larose▼ 69'
  9. 80M. S. Dion▼ 61'
  10. 22C. Billemaz
  11. 9T. Rambaud▼ 62'

Dự bị 7

  1. 16T. Callens
  2. 7V. Jacob▲ 69'
  3. 71B. Toure▲ 61'
  4. 26C. Makutungu
  5. 20T. Patterson▲ 62'
  6. 41T. Delphis▲ 82'
  7. 11A. Gomes▲ 62'
Pau Football Club Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Thierry Debes
  1. 30E. Salles
  2. 26N. Glossoa▼ 46'
  3. 6C. Fall
  4. 19Kante
  5. 25J. Ruiz▼ 66'
  6. 3J. Kalulu
  7. 84R. Touzghar
  8. 21S. Beusnard
  9. 20J. Anziani▼ 55'
  10. 34S. Lebouath▼ 46'
  11. 9K. Dong▼ 80'

Dự bị 7

  1. 22N. Raveyre
  2. 11K. Gasnier▲ 46'
  3. 87E. Zuliani▲ 80'
  4. 2T. Pouilly▲ 46'
  5. 97D. Meddah
  6. 8S. Basse▲ 66'
  7. 36T. Nihouarn▲ 55'

Thống kê

011
300
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm6
6Trúng đích4
6Chệch đích2
0Bị chặn0
1Phạt góc3
2Việt vị4
19Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
3Cứu thua2
428Chuyền bóng531
75%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu38
49Ghi được49
42Thủng lưới64
1.4Bàn thắng mỗi trận1.29
11Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn23
26Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu