F.C. Annecy
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Pau Football Club

F.C. Annecy vs Pau Football Club

Tỷ số chung cuộc: F.C. Annecy 2-0 Pau Football Club tại Ligue 2, 1 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: F.C. Annecy thắng 4, hòa 1, Pau Football Club thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 12
Sân vận động
Parc des Sports, Annecy
Phong độ
WWLDW F.C. Annecy
LWLDD Pau Football Club
  1. 5' K. Djoco11m 1-0
  2. 8' Steeve Beusnard
  3. 16' Jean Ruiz
  4. 24' T. Delphis F. Lajugie
  5. 33' Vincent Pajot
  6. 36' Bingourou Kamara
  7. 41' O. Ngom S. Beusnard
  8. 45'+1 Fabrice N'Sakala
  9. HT1-0
  10. 52' Vincent Pajot
  11. 52' Vincent Pajot
  12. 55' A. Bermont A. Larose
  13. 55' Y. Demoncy W. Tiendrébéogo
  14. 65' A. Mille A. Bobichon
  15. 65' T. Arconte K. Diawara
  16. 76' K. Cissé C. Billemaz
  17. 76' T. Dago K. Djoco
  18. 78' J. Kalulu Jordy Gaspar
  19. 82' Ahmed Kashi
  20. 85' Yohan Demoncy
  21. 85' Iyad Mohamed
  22. 89' I. Mohamedphản lưới 2-0
  23. FT2-0

Đội hình

F.C. Annecy Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Guyot
  1. 1F. Escales
  2. 6F. Lajugie▼ 24'
  3. 27J. Kouadio
  4. 2H. Soukouna
  5. 21F. Nsakala
  6. 17V. Pajot
  7. 5A. Kashi
  8. 28A. Larose▼ 55'
  9. 20W. Tiendrébéogo▼ 55'
  10. 22C. Billemaz▼ 76'
  11. 10K. Djoco▼ 76'

Dự bị 7

  1. 41T. Delphis▲ 24'
  2. 26A. Bermont▲ 55'
  3. 24Y. Demoncy▲ 55'
  4. 23K. Cissé▲ 76'
  5. 9T. Dago▲ 76'
  6. 16T. Callens
  7. 7N. Lemina
Pau Football Club Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Usaï
  1. 1B. Kamara
  2. 12Jordy Gaspar▼ 78'
  3. 22A. Ahoussou
  4. 25J. Ruiz
  5. 2T. Koudou
  6. 8I. Mohamed
  7. 21S. Beusnard▼ 41'
  8. 18K. Diawara▼ 65'
  9. 14A. Bobichon▼ 65'
  10. 9P. Mboup
  11. 10K. Boutaïb

Dự bị 7

  1. 6O. Ngom▲ 41'
  2. 17A. Mille▲ 65'
  3. 7T. Arconte▲ 65'
  4. 33J. Kalulu▲ 78'
  5. 77T. Paradowski
  6. 19O. Kanté
  7. 4X. Kouassi

Thống kê

152
1040
31%Kiểm soát bóng69%
7Dứt điểm13
4Trúng đích2
0Chệch đích7
3Bị chặn4
2Phạt góc10
2Việt vị6
20Phạm lỗi9
5Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
212Chuyền bóng442
56%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Lorient
34 68 - 31 +37 71
2
Paris Saint-Germain
34 55 - 33 +22 69
3
FC Metz
34 64 - 34 +30 65
4
USL Dunkerque
34 47 - 40 +7 56
5
En Avant de Guingamp
34 57 - 45 +12 55
6
F.C. Annecy
34 42 - 43 -1 51
7
Laval
34 44 - 38 +6 50
8
SC Bastia
34 43 - 37 +6 48
9
Grenoble Foot 38
34 43 - 44 -1 46
10
Estac Troyes
34 36 - 34 +2 44
11
Amiens SC
34 38 - 50 -12 43
12
Ajaccio
34 30 - 42 -12 42
13
Pau Football Club
34 39 - 53 -14 42
14
Rodez AF
34 56 - 54 +2 39
15
Red Star F.C.
34 37 - 51 -14 38
16
Clermont Foot 63
34 30 - 46 -16 33
17
Martigues
34 29 - 56 -27 32
18
Caen
34 31 - 58 -27 22
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu39
62Ghi được49
61Thủng lưới61
1.32Bàn thắng mỗi trận1.26
19Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu