F.C. Sochaux-Montbéliard
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Niort

F.C. Sochaux-Montbéliard vs Niort

Tỷ số chung cuộc: F.C. Sochaux-Montbéliard 3-0 Niort tại Ligue 2, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 7, hòa 1, Niort thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 5
Sân vận động
Stade Auguste-Bonal, Montbéliard
Trọng tài
A. Kherradji
Phong độ
LDWDD F.C. Sochaux-Montbéliard
LLWWL Niort
  1. 16' G. Weissbeck 1-0
  2. 19' Joris Moutachy
  3. 37' Ibrahim Sissoko
  4. HT1-0
  5. 48' Charles Kabore
  6. 60' Bilal Boutobba
  7. 62' C. Kaboréphản lưới 2-0
  8. 63' A. Sagna J. Olaitan
  9. 65' T. Mauricio R. Ndiaye
  10. 72' S. Benchamma Y. Merdji
  11. 72' I. Bakayoko K. Rocheteau
  12. 80' R. Pereira De Sa I. Sissoko
  13. 80' M. Do Couto M. Doumbia
  14. 81' S. Cissé M. Zemzemi
  15. 86' S. Alvero F. Kanouté
  16. 86' V. Ozornwafor S. Agouzoul
  17. 90'+2 A. Kalulu · M. Do Couto 3-0
  18. FT3-0

Đội hình

F.C. Sochaux-Montbéliard Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: O. Guégan
  1. 16M. Prévot 7.6
  2. 28J. Faussurier 7.0
  3. 22I. Aaneba 7.3
  4. 5S. Agouzoul ▼ 86' 7.5
  5. 4A. Ndour 7.0
  6. 77F. Kanouté ▼ 86' 7.2
  7. 15A. Kalulu 7.0
  8. 10G. Weissbeck 8.2
  9. 14R. Ndiaye ▼ 65' 6.6
  10. 70M. Doumbia ▼ 80' 7.2
  11. 9I. Sissoko ▼ 80' 6.9

Dự bị 7

  1. 7T. Mauricio ▲ 65' 6.3
  2. 6R. Pereira De Sa ▲ 80' 6.6
  3. 11M. Do Couto ▲ 80' 7.5
  4. 80S. Alvero ▲ 86'
  5. 3V. Ozornwafor ▲ 86'
  6. 18Y. Armougom
  7. 30M. Jeannin
Niort Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Dona N'Doh
  1. 1M. Michel 6.0
  2. 29J. Moutachy 6.9
  3. 18B. M'bondo 6.2
  4. 5G. Kilama 6.5
  5. 21L. Vallier 6.3
  6. 10B. Boutobba 6.6
  7. 25C. Kaboré 6.5
  8. 7M. Zemzemi ▼ 81' 6.6
  9. 11Y. Merdji ▼ 72' 6.2
  10. 15J. Olaitan ▼ 63' 6.6
  11. 9K. Rocheteau ▼ 72' 6.6

Dự bị 7

  1. 20A. Sagna ▲ 63' 6.9
  2. 26S. Benchamma ▲ 72' 6.2
  3. 22I. Bakayoko ▲ 72' 6.9
  4. 23S. Cissé ▲ 81' 6.5
  5. 14D. Durivaux
  6. 16J. Louchet
  7. 4Ibrahima Sory Conté II

Thống kê

013
530
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm9
4Trúng đích3
6Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
3Phạt góc5
4Việt vị1
18Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
3Cứu thua2
493Chuyền bóng425
435Chuyền chính xác360
88%Chính xác chuyền85%

So sánh

48Trận đấu49
70Ghi được51
51Thủng lưới80
1.46Bàn thắng mỗi trận1.04
15Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu