Le Havre AC
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Amiens SC

Le Havre AC vs Amiens SC

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 1-1 Amiens SC tại Ligue 2, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 2, hòa 4, Amiens SC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 16
Sân vận động
Stade Océane, Le Havre
Trọng tài
J. Miguelgorry
Phong độ
WLDLD Le Havre AC
LLWWD Amiens SC
  1. 40' Emmanuel Lomotey
  2. 42' Q. Cornette 1-0
  3. HT1-0
  4. 67' A. Badji T. Arokodare
  5. 70' A. Ba Q. Cornette
  6. 71' H. Abdelli P. Bâ
  7. 73' I. Gomis J. Bénet
  8. 73' A. Ciss M. Xantippe
  9. 73' A. Diakhaby E. Gnahoré
  10. 74' Abdoul Kader Bamba
  11. 86' A. Bonnet K. Boutaïb
  12. 86' M. Alphonse O. Gene
  13. 90'+1 Arnaud Lusamba
  14. 90' 1-1 A. Lusamba11m
  15. FT1-1

Đội hình

Le Havre AC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Le Guen
  1. 30Y. Fofana 6.9
  2. 27P. Gibaud 6.2
  3. 5F. Mayembo 5.6
  4. 20I. Boura 6.5
  5. 4T. Baldé 6.3
  6. 22V. Lekhal 6.6
  7. 24A. Richardson 6.3
  8. 9K. Boutaïb ▼ 86' 6.6
  9. 11Q. Cornette ▼ 70' 6.9
  10. 10N. Alioui 7.0
  11. 25P. Bâ ▼ 71' 6.7

Dự bị 7

  1. 15A. Ba ▲ 70' 6.3
  2. 8H. Abdelli ▲ 71' 6.3
  3. 17A. Bonnet ▲ 86' 6.5
  4. 28E. Mahmoud
  5. 1M. Gorgelin
  6. 29A. Sangante
  7. 18N. Mbemba
Amiens SC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Hinschberger
  1. 1R. Gurtner 5.9
  2. 2Mamadou Fofana I 7.3
  3. 5F. Mendy 6.9
  4. 33M. Xantippe ▼ 73' 6.6
  5. 24E. Gnahoré ▼ 73' 7.0
  6. 21J. Bénet ▼ 73' 6.9
  7. 10A. Lusamba 8.2
  8. 12E. Lomotey 6.6
  9. 36O. Gene ▼ 86' 7.2
  10. 7K. Bamba 7.3
  11. 9T. Arokodare ▼ 67' 6.9

Dự bị 7

  1. 17A. Badji ▲ 67' 6.9
  2. 22I. Gomis ▲ 73' 6.9
  3. 23A. Ciss ▲ 73' 6.7
  4. 11A. Diakhaby ▲ 73' 6.3
  5. 13M. Alphonse ▲ 86' 6.3
  6. 16Y. Thuram-Ulien
  7. 20M. Lachuer

Thống kê

002
230
42%Kiểm soát bóng58%
9Dứt điểm11
3Trúng đích4
6Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn1
2Phạt góc2
1Việt vị6
16Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
3Cứu thua2
388Chuyền bóng558
300Chuyền chính xác463
77%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Toulouse F.C.
38 82 - 33 +49 79
2
Ajaccio
38 39 - 19 +20 75
3
AJ Auxerre
38 61 - 39 +22 74
4
Paris Saint-Germain
38 54 - 35 +19 70
5
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 47 - 34 +13 68
6
En Avant de Guingamp
38 52 - 48 +4 58
7
Caen
38 51 - 42 +9 50
8
Le Havre AC
38 38 - 41 -3 50
9
Nîmes Olympique
38 44 - 51 -7 49
10
Pau Football Club
38 41 - 49 -8 49
11
Dijon FCO
38 48 - 53 -5 47
12
SC Bastia
38 38 - 36 +2 46
13
Niort
38 39 - 42 -3 46
14
Amiens SC
38 43 - 41 +2 44
15
Grenoble Foot 38
38 32 - 44 -12 44
16
Valenciennes FC
38 34 - 47 -13 44
17
Rodez AF
38 32 - 42 -10 43
18
US Quevilly-Rouen
38 33 - 50 -17 40
19
USL Dunkerque
38 28 - 53 -25 31
20
AS Nancy
38 32 - 69 -37 27
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu49
47Ghi được70
49Thủng lưới60
1.04Bàn thắng mỗi trận1.43
18Giữ sạch lưới17
17Trên 2.5 bàn23
19Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu