Ajaccio
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
US Orléans

Ajaccio vs US Orléans

Tỷ số chung cuộc: Ajaccio 1-0 US Orléans tại Ligue 2, 3 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ajaccio thắng 4, hòa 4, US Orléans thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 36
Sân vận động
Stade François Coty, Ajaccio
Trọng tài
Yohann Rouinsard, France
Phong độ
DLWLD Ajaccio
WLWLD US Orléans
  1. 3' C. Zady Sery · R. Nouri 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' G. Perrin D. Avounou
  4. 48' Quentin Lecoeuche
  5. 52' Adrien Monfray
  6. 67' F. El Khoumisti A. Monfray
  7. 68' Q. Laçi J. Cavalli
  8. 77' Gabriel Mutombo
  9. 79' A. Traoré A. Le Tallec
  10. 88' J. Mendes G. Gimbert
  11. 88' F. Tomi C. Zady Sery
  12. FT1-0

Đội hình

Ajaccio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Pantaloni
  1. 1B. Leroy 7.0
  2. 21C. Avinel 6.9
  3. 15J. Hergault 6.2
  4. 17M. Cabit 7.0
  5. 3I. Diallo 6.7
  6. 6M. Coutadeur 7.8
  7. 22K. Lejeune 6.8
  8. 18J. Cavalli ▼ 68' 6.3
  9. 7R. Nouri 7.8
  10. 26G. Gimbert ▼ 88' 7.0
  11. 33C. Zady Sery ▼ 88' 7.8

Dự bị 7

  1. 10Q. Laçi ▲ 68' 6.9
  2. 9J. Mendes ▲ 88'
  3. 34F. Tomi ▲ 88'
  4. 27A. Marin
  5. 4A. Dembélé
  6. 30F. Sollacaro
  7. 35J. Corinus
US Orléans Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Ollé-Nicolle
  1. 30G. Gallon 6.7
  2. 3C. Cambon 7.0
  3. 22G. Pinaud 6.2
  4. 5A. Monfray ▼ 67' 6.3
  5. 18Q. Lecoeuche 6.4
  6. 4G. Mutombo Kupa 6.5
  7. 28J. Lopy 6.4
  8. 24Y. Demoncy 7.1
  9. 20D. Avounou ▼ 46' 6.3
  10. 9A. Le Tallec ▼ 79' 6.6
  11. 26H. Benkaid 6.2

Dự bị 7

  1. 7G. Perrin ▲ 46' 6.8
  2. 25F. El Khoumisti ▲ 67' 6.5
  3. 14A. Traoré ▲ 79' 6.4
  4. 29A. Talal
  5. 6M. D'Arpino
  6. 33A. Thiam
  7. 1T. Renault

Thống kê

003
230
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm1
4Trúng đích0
6Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm0
4Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn0
3Phạt góc2
3Việt vị5
9Phạm lỗi16
0Thẻ vàng3
0Cứu thua3
298Chuyền bóng466
197Chuyền chính xác358
66%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Metz
38 60 - 23 +37 81
2
Stade Brestois 29
38 64 - 35 +29 74
3
Estac Troyes
38 51 - 28 +23 71
4
Paris Saint-Germain
38 36 - 22 +14 65
5
RC Lens
38 49 - 28 +21 63
6
FC Lorient
38 51 - 41 +10 63
7
Le Havre AC
38 45 - 40 +5 54
8
US Orléans
38 51 - 53 -2 52
9
Grenoble Foot 38
38 43 - 47 -4 50
10
Clermont Foot 63
38 44 - 37 +7 48
11
LB Châteauroux
38 37 - 42 -5 48
12
Niort
38 34 - 41 -7 47
13
Valenciennes FC
38 52 - 61 -9 43
14
AS Nancy
38 36 - 50 -14 42
15
AJ Auxerre
38 34 - 36 -2 41
16
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 27 - 43 -16 41
17
Ajaccio
38 29 - 45 -16 40
18
Gazélec Ajaccio
38 30 - 54 -24 39
19
AS Béziers Hérault (bóng đá)
38 33 - 50 -17 38
20
Red Star F.C.
38 28 - 58 -30 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu48
29Ghi được68
48Thủng lưới64
0.71Bàn thắng mỗi trận1.42
13Giữ sạch lưới16
13Trên 2.5 bàn25
16Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu