US Orléans
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Ajaccio

US Orléans vs Ajaccio

Tỷ số chung cuộc: US Orléans 2-0 Ajaccio tại Ligue 2, 12 tháng 8, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: US Orléans thắng 2, hòa 4, Ajaccio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 3
Sân vận động
Stade de la Source, Orléans
Trọng tài
Yohann Rouinsard, France
Phong độ
WLWLD US Orléans
DLWLD Ajaccio
  1. HT0-0
  2. 58' M. Maâzou I. Chaïbi
  3. 61' R. Armand G. Houla
  4. 65' F. Beziouen · L. Nabab 1-0
  5. 75' R. Armand 2-0
  6. 77' M. Madri M. Gakpa
  7. 77' C. Vincent L. Abergel
  8. 85' F. N'Goma F. Beziouen
  9. 89' P. Bouby L. Nabab
  10. FT2-0

Đội hình

US Orléans HLV: O. Frapolli
  1. 16O. Sissoko
  2. 3J. Sami
  3. 28M. Chemin
  4. 25E. Seidou
  5. 15B. Youssouf
  6. 23F. Beziouen ▼ 85'
  7. 4M. Barreto
  8. 20M. Ligoule
  9. 8G. Houla ▼ 61'
  10. 5J. Aholou
  11. 27L. Nabab ▼ 89'

Dự bị 5

  1. 9R. Armand ▲ 61'
  2. 19F. N'Goma ▲ 85'
  3. 17P. Bouby ▲ 89'
  4. 22G. Pinaud
  5. 30S. Mpeck Makendi
Ajaccio HLV: O. Pantaloni
  1. 1R. Mandanda
  2. 20A. Lippini
  3. 17M. Cabit
  4. 26J. Pierre Charles
  5. 6P. Cissé
  6. 18J. Cavalli
  7. 7R. Nouri
  8. 13Y. Boé-Kane
  9. 8L. Abergel ▼ 77'
  10. 21M. Gakpa ▼ 77'
  11. 9I. Chaïbi ▼ 58'

Dự bị 5

  1. 28M. Maâzou ▲ 58'
  2. 11M. Madri ▲ 77'
  3. 22C. Vincent ▲ 77'
  4. 15R. Frikeche
  5. 16J. Goda

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
RC Strasbourg Alsace
38 63 - 47 +16 67
2
Estac Troyes
38 59 - 43 +16 66
3
Amiens SC
38 56 - 38 +18 66
4
Stade Brestois 29
38 58 - 44 +14 65
5
RC Lens
38 59 - 40 +19 65
6
Nîmes Olympique
38 58 - 40 +18 64
7
Reims
38 42 - 39 +3 55
8
Le Havre AC
38 39 - 31 +8 54
9
Gazélec Ajaccio
38 47 - 51 -4 51
10
Niort
38 45 - 57 -12 49
11
Ajaccio
38 47 - 58 -11 48
12
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 38 - 43 -5 46
13
Clermont Foot 63
38 46 - 48 -2 46
14
Valenciennes FC
38 44 - 44 0 45
15
Bourg-en-bresse 01
38 49 - 58 -9 44
16
Tours FC
38 55 - 60 -5 43
17
AJ Auxerre
38 28 - 40 -12 43
18
US Orléans
38 41 - 54 -13 38
19
Red Star F.C.
38 36 - 56 -20 36
20
Laval
38 33 - 52 -19 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu42
44Ghi được53
56Thủng lưới64
1.07Bàn thắng mỗi trận1.26
13Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu