Valenciennes FC vs Bourg-en-bresse 01
Tỷ số chung cuộc: Valenciennes FC 2-2 Bourg-en-bresse 01 tại Ligue 2, 13 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valenciennes FC thắng 4, hòa 3, Bourg-en-bresse 01 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 33
- Sân vận động
- Stade du Hainaut, Valenciennes
- Trọng tài
- Stephanie Frappart, France
- Phong độ
- WLDDL Valenciennes FC
- LLLLL Bourg-en-bresse 01
- 38' Steve Ambri
- HT0-0
- 51' G. Robail · J. Ramaré 1-0
- 53' 1-1 Y. N'Diaye
- 59' Jordan Pierre Charles
- 67' T. Mauricio · S. Ciss 2-1
- 71' ▲ M. Guezoui ▼ S. Privat
- 74' ▲ J. Bègue ▼ Y. NDiaye
- 77' 2-2 G. Heinry · V. N'Simba
- 78' ▲ S. Roudet ▼ T. Mauricio
- 81' Loris Nery
- 84' ▲ P. Digbeu ▼ J. Pierre-Charles
- 86' ▲ J. Tell ▼ G. Robail
- 89' ▲ F. Tchenkoua ▼ Y. Court
- FT2-2
Đội hình
- 16D. Perquis 6.9
- 21S. Ciss ⇢ 7.2
- 17L. Néry 6.8
- 25M. Tahrat 6.7
- 19E. Dabo 7.1
- 5J. Ramaré ⇢ 7.4
- 22T. Mauricio ⚽ ▼ 78' 7.6
- 13J. Masson 6.0
- 29S. Privat ▼ 71' 6.8
- 9G. Robail ⚽ ▼ 86' 7.1
- 20S. Ambri 6.1
Dự bị 7
- 27M. Guezoui ▲ 71' 6.3
- 10S. Roudet ▲ 78' 7.0
- 12J. Tell ▲ 86' 6.5
- 2B. Aloé
- 18L. Karaboué
- 28L. Dos Santos
- 30C. Merville
- 16S. Callamand 6.4
- 2A. Ponroy 6.2
- 11V. N'Simba ⇢ 7.3
- 20J. Pierre-Charles ▼ 84' 6.1
- 4G. Amiot 6.5
- 15J. Nirlo 6.8
- 25G. Heinry ⚽ 7.5
- 28Y. N'Diaye ⚽ 8.2
- 12Y. Court ▼ 89' 7.1
- 14A. Sarr 6.8
- 29Y. Merdji 6.3
Dự bị 7
- 17J. Bègue ▲ 74' 6.3
- 18P. Digbeu ▲ 84' 6.1
- 7F. Tchenkoua ▲ 89'
- 27E. Massucco
- 1M. Scannella
- 6T. Gamiette
- 22A. Faivre
Thống kê
02⚑5
⚑410
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm15
5Trúng đích3
7Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn6
5Phạt góc4
2Việt vị0
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
442Chuyền bóng304
340Chuyền chính xác196
77%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 44 - 13 | +31 | 57 | |
| 2 | 25 | 47 - 24 | +23 | 45 | |
| 3 | 25 | 41 - 27 | +14 | 45 | |
| 4 | 25 | 30 - 21 | +9 | 45 | |
| 5 | 25 | 34 - 21 | +13 | 43 | |
| 6 | 25 | 32 - 20 | +12 | 41 | |
| 7 | 25 | 41 - 30 | +11 | 41 | |
| 8 | 25 | 34 - 33 | +1 | 41 | |
| 9 | 25 | 35 - 38 | -3 | 40 | |
| 10 | 25 | 35 - 30 | +5 | 38 | |
| 11 | 25 | 34 - 37 | -3 | 33 | |
| 12 | 25 | 29 - 32 | -3 | 31 | |
| 13 | 25 | 31 - 40 | -9 | 30 | |
| 14 | 25 | 20 - 34 | -14 | 30 | |
| 15 | 25 | 29 - 37 | -8 | 29 | |
| 16 | 25 | 31 - 28 | +3 | 27 | |
| 17 | 25 | 26 - 34 | -8 | 25 | |
| 18 | 25 | 27 - 42 | -15 | 22 | |
| 19 | 25 | 30 - 56 | -26 | 20 | |
| 20 | 25 | 14 - 47 | -33 | 9 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu44
63Ghi được59
68Thủng lưới101
1.43Bàn thắng mỗi trận1.34
10Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn30
31Hiệp hai32