Bourg-en-bresse 01 vs Valenciennes FC
Tỷ số chung cuộc: Bourg-en-bresse 01 1-3 Valenciennes FC tại Ligue 2, 17 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bourg-en-bresse 01 thắng 3, hòa 3, Valenciennes FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 15
- Sân vận động
- Stade Marcel-Verchere, Bourg-en-Bresse
- Trọng tài
- Sylvain Palhies, France
- Phong độ
- LLLLL Bourg-en-bresse 01
- WLDDL Valenciennes FC
- 13' Y. Merdji · V. N'Simba 1-0
- 23' Johann Ramare
- 36' 1-1 T. Mauricio
- 38' Pape Paye
- HT1-1
- 57' 1-2 M. Guezoui · L. Néry
- 58' Thomas Gamiette
- 58' ▲ L. Mothiba ▼ S. Diarra
- 62' ▲ L. Boussaha ▼ J. Bègue
- 67' ▲ G. Heinry ▼ P. Paye
- 74' ▲ Thiago Xavier ▼ J. Masson
- 77' ▲ E. Massucco ▼ Y. Merdji
- 89' ▲ L. Nangis ▼ M. Guezoui
- 90'+1 1-3 T. Mauricio · L. Nangis
- FT1-3
Đội hình
- 30G. Deneuve 6.8
- 13P. Paye ▼ 67' 6.9
- 11V. N'Simba ⇢ 6.6
- 4G. Amiot 6.9
- 21Q. Martin 6.7
- 6T. Gamiette 6.2
- 15J. Nirlo 7.2
- 5K. Hoggas 7.3
- 14A. Sarr 6.5
- 17J. Bègue ▼ 62' 6.1
- 29Y. Merdji ⚽ ▼ 77' 7.1
Dự bị 7
- 10L. Boussaha ▲ 62' 6.7
- 25G. Heinry ▲ 67' 6.5
- 27E. Massucco ▲ 77' 6.1
- 16S. Callamand
- 18P. Digbeu
- 22A. Faivre
- 28Y. N'Diaye
- 16D. Perquis 6.7
- 17L. Néry ⇢ 7.3
- 2B. Aloé 7.1
- 33S. Niakate 7.3
- 10S. Roudet 7.1
- 5J. Ramaré 7.0
- 22T. Mauricio ⚽2 8.7
- 28L. Dos Santos 6.6
- 13J. Masson ▼ 74' 7.0
- 11S. Diarra ▼ 58' 6.8
- 27M. Guezoui ⚽ ▼ 89' 7.2
Dự bị 7
- 14L. Mothiba ▲ 58' 7.0
- 6Thiago Xavier ▲ 74' 6.7
- 23L. Nangis ▲ 89'
- 32J. Romil
- 19E. Dabo
- 26J. Pierre-Charles
- 30C. Merville
Thống kê
02⚑1
⚑410
42%Kiểm soát bóng58%
5Dứt điểm11
3Trúng đích8
1Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn0
1Phạt góc4
7Việt vị2
18Phạm lỗi18
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
395Chuyền bóng523
279Chuyền chính xác401
71%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 44 - 13 | +31 | 57 | |
| 2 | 25 | 47 - 24 | +23 | 45 | |
| 3 | 25 | 41 - 27 | +14 | 45 | |
| 4 | 25 | 30 - 21 | +9 | 45 | |
| 5 | 25 | 34 - 21 | +13 | 43 | |
| 6 | 25 | 32 - 20 | +12 | 41 | |
| 7 | 25 | 41 - 30 | +11 | 41 | |
| 8 | 25 | 34 - 33 | +1 | 41 | |
| 9 | 25 | 35 - 38 | -3 | 40 | |
| 10 | 25 | 35 - 30 | +5 | 38 | |
| 11 | 25 | 34 - 37 | -3 | 33 | |
| 12 | 25 | 29 - 32 | -3 | 31 | |
| 13 | 25 | 31 - 40 | -9 | 30 | |
| 14 | 25 | 20 - 34 | -14 | 30 | |
| 15 | 25 | 29 - 37 | -8 | 29 | |
| 16 | 25 | 31 - 28 | +3 | 27 | |
| 17 | 25 | 26 - 34 | -8 | 25 | |
| 18 | 25 | 27 - 42 | -15 | 22 | |
| 19 | 25 | 30 - 56 | -26 | 20 | |
| 20 | 25 | 14 - 47 | -33 | 9 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu44
59Ghi được63
101Thủng lưới68
1.34Bàn thắng mỗi trận1.43
6Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai31