Bourg-en-bresse 01
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Valenciennes FC

Bourg-en-bresse 01 vs Valenciennes FC

Tỷ số chung cuộc: Bourg-en-bresse 01 0-2 Valenciennes FC tại Ligue 2, 14 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bourg-en-bresse 01 thắng 3, hòa 3, Valenciennes FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 33
Sân vận động
Stade Marcel-Verchere, Bourg-en-Bresse
Trọng tài
William Lavis, France
Phong độ
LLLLL Bourg-en-bresse 01
WLDDL Valenciennes FC
  1. 29' L. Damour S. Chéré
  2. 41' Angelo Fulgini
  3. 42' Thomas Gamiette
  4. HT0-0
  5. 56' 0-1 M. N'Dao
  6. 63' K. Hoggas T. Gamiette
  7. 64' Florent Perradin
  8. 66' Nuno Da Costa M. NDao
  9. 67' E. Ntim A. Azbague
  10. 69' Damien Perquis
  11. 72' Loris Nery
  12. 79' L. Boussaha A. Ponroy
  13. 79' S. Niakate S. Roudet
  14. 81' Jason Berthomier
  15. 88' 0-2 A. Fulgini · E. Ntim
  16. FT0-2

Đội hình

Bourg-en-bresse 01 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Della Maggiore
  1. 30J. Fabri 7.0
  2. 2A. Ponroy ▼ 79' 7.2
  3. 22A. Faivre 7.1
  4. 6C. Dikamona 6.2
  5. 3F. Perradin 6.5
  6. 12T. Gamiette ▼ 63' 7.0
  7. 15J. Nirlo 6.9
  8. 26S. Chéré ▼ 29' 6.5
  9. 8J. Berthomier 7.6
  10. 29Y. Merdji 6.9
  11. 7R. Del Castillo 6.7

Dự bị 5

  1. 27L. Damour ▲ 29' 7.2
  2. 5K. Hoggas ▲ 63' 6.6
  3. 10L. Boussaha ▲ 79' 6.5
  4. 4B. Abdoulaye
  5. 16S. Callamand
Valenciennes FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Hadžibegić
  1. 16D. Perquis 7.2
  2. 24A. Kantari 7.3
  3. 22S. Ciss 7.5
  4. 17L. Néry 7.0
  5. 2B. Aloé 7.7
  6. 10S. Roudet ▼ 79' 6.4
  7. 4A. Kabore 6.3
  8. 7A. Azbague ▼ 67' 6.2
  9. 6A. Fulgini 7.5
  10. 12M. N'Dao 6.9
  11. 14L. Mothiba 7.1

Dự bị 5

  1. 29Nuno Da Costa ▲ 66' 6.9
  2. 25E. Ntim ▲ 67' 7.2
  3. 32S. Niakate ▲ 79' 6.5
  4. 33J. Masson
  5. 30C. Merville

Thống kê

036
230
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm8
2Trúng đích6
10Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
6Phạt góc2
4Việt vị2
10Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
504Chuyền bóng328
397Chuyền chính xác232
79%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
RC Strasbourg Alsace
38 63 - 47 +16 67
2
Estac Troyes
38 59 - 43 +16 66
3
Amiens SC
38 56 - 38 +18 66
4
Stade Brestois 29
38 58 - 44 +14 65
5
RC Lens
38 59 - 40 +19 65
6
Nîmes Olympique
38 58 - 40 +18 64
7
Reims
38 42 - 39 +3 55
8
Le Havre AC
38 39 - 31 +8 54
9
Gazélec Ajaccio
38 47 - 51 -4 51
10
Niort
38 45 - 57 -12 49
11
Ajaccio
38 47 - 58 -11 48
12
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 38 - 43 -5 46
13
Clermont Foot 63
38 46 - 48 -2 46
14
Valenciennes FC
38 44 - 44 0 45
15
Bourg-en-bresse 01
38 49 - 58 -9 44
16
Tours FC
38 55 - 60 -5 43
17
AJ Auxerre
38 28 - 40 -12 43
18
US Orléans
38 41 - 54 -13 38
19
Red Star F.C.
38 36 - 56 -20 36
20
Laval
38 33 - 52 -19 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu41
52Ghi được47
63Thủng lưới46
1.3Bàn thắng mỗi trận1.15
10Giữ sạch lưới17
21Trên 2.5 bàn16
35Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu