FC Lorient
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Le Havre AC

FC Lorient vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: FC Lorient 1-0 Le Havre AC tại Ligue 2, 5 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lorient thắng 4, hòa 4, Le Havre AC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 28
Trọng tài
Stephanie Frappart, France
Phong độ
LLDLW FC Lorient
LWLDL Le Havre AC
  1. 15' P. Hamel · V. Le Goff 1-0
  2. 20' Amos Youga
  3. HT1-0
  4. 66' E. Assifuah A. Youga
  5. 71' F. Andriatsima J. Mateta
  6. 80' A. Dzabana A. Gory
  7. 81' Barnabás Bese
  8. 87' F. Wadja F. Lemoine
  9. 90'+4 G. Courtet Denis Bouanga
  10. 90'+2 A. Claude Maurice P. Hamel
  11. FT1-0

Đội hình

FC Lorient Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Landreau
  1. 30D. Petković 7.1
  2. 13Felipe Saad 7.3
  3. 25V. Le Goff 7.4
  4. 14L. Rose 7.0
  5. 20S. Moreira 7.0
  6. 10S. Marveaux 7.0
  7. 6F. Lemoine ▼ 87' 6.9
  8. 26Denis Bouanga ▼ 90' 6.7
  9. 4M. Guendouzi 6.9
  10. 29P. Hamel ▼ 90' 7.1
  11. 19Y. Wissa 7.2

Dự bị 7

  1. 24F. Wadja ▲ 87' 6.9
  2. 9G. Courtet ▲ 90'
  3. 18A. Claude Maurice ▲ 90'
  4. 16P. Delecroix
  5. 15I. Conté
  6. 8G. Danic
  7. 5Z. Touré
Le Havre AC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Tanchot
  1. 50A. Balijon 7.1
  2. 25B. Bese 6.8
  3. 21D. Bain 7.2
  4. 4H. Moukoudi 6.6
  5. 19Y. Coulibaly 6.5
  6. 7J. Fontaine 6.4
  7. 18A. Youga ▼ 66' 6.2
  8. 8Z. Ferhat 7.6
  9. 22V. Lekhal 6.7
  10. 28A. Gory ▼ 80' 6.1
  11. 11J. Mateta ▼ 71' 7.0

Dự bị 7

  1. 13E. Assifuah ▲ 66' 6.5
  2. 32F. Andriatsima ▲ 71' 6.5
  3. 10A. Dzabana ▲ 80' 6.3
  4. 33C. Tiéhi
  5. 15S. Camara
  6. 40Y. Fofana
  7. 20B. Traoré

Thống kê

003
620
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm7
6Trúng đích2
4Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn3
3Phạt góc6
1Việt vị4
8Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
425Chuyền bóng375
341Chuyền chính xác300
80%Chính xác chuyền80%

So sánh

45Trận đấu43
80Ghi được64
55Thủng lưới44
1.78Bàn thắng mỗi trận1.49
15Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn19
40Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu