Le Havre AC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Lorient

Le Havre AC vs FC Lorient

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 1-1 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 2, hòa 2, FC Lorient thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 5
Sân vận động
Stade Oceane, Le Havre
Phong độ
LWLDL Le Havre AC
LLDLW FC Lorient
  1. 3' Bamo Meïté
  2. 15' Arouna Sangante
  3. 21' 0-1 A. Tosin · D. Karim
  4. 25' Ayumu Seko
  5. 34' Mohamed Bamba
  6. 41' Laurent Abergel
  7. 45'+2 Mbwana Ally Samatta
  8. HT0-1
  9. 47' I. Soumare · G. Lloris 1-1
  10. 50' Montassar Talbi
  11. 52' Arthur Avom Ebong
  12. 55' Mohamed Bamba
  13. 63' Y. Namli F. Doucoure
  14. 63' R. Ndiaye Y. Kechta
  15. 63' J. Makengo A. Tosin
  16. 63' S. Soumano M. Bamba
  17. 74' J. Mvuka Mugisha T. Le Bris
  18. 77' D. Pizarro A. Samatta
  19. 85' E. K. Vinette T. Delaine
  20. 85' F. Mambimbi A. Toure
  21. 90'+2 Abdoulaye Faye
  22. FT1-1

Đội hình

Le Havre AC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Didier Frédéric Thierry Digard
  1. 99M. Diaw 7.2
  2. 7L. Nego 6.3
  3. 93A. Sangante 7.7
  4. 4G. Lloris 7.2
  5. 23T. Delaine ▼ 85' 6.6
  6. 15A. Seko 6.9
  7. 94A. Toure ▼ 85' 6.0
  8. 13F. Doucoure ▼ 63' 6.5
  9. 8Y. Kechta ▼ 63' 6.5
  10. 45I. Soumare 8.2
  11. 70A. Samatta ▼ 77' 6.0

Dự bị 9

  1. 77L. Mpasi-Nzau
  2. 6E. Youte Kinkoue
  3. 26S. Ebonog
  4. 30R. Khadra
  5. 21Y. Namli ▲ 63' 6.7
  6. 14R. Ndiaye ▲ 63' 6.6
  7. E. K. Vinette ▲ 85' 6.3
  8. 10F. Mambimbi ▲ 85' 6.3
  9. 9D. Pizarro ▲ 77' 6.3
FC Lorient Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Olivier Pantaloni
  1. 38Y. Mvogo 6.5
  2. 5B. Meite 6.2
  3. 3M. Talbi 6.6
  4. 25A. Faye 7.3
  5. 11T. Le Bris ▼ 74' 6.6
  6. 62A. Avom 6.9
  7. 6L. Abergel 6.7
  8. 43A. Kouassi 7.5
  9. 15A. Tosin ▼ 63' 7.6
  10. 29D. Karim 7.5
  11. 9M. Bamba ▼ 63' 5.6

Dự bị 9

  1. 93J. Mvuka Mugisha ▲ 74' 6.9
  2. 17J. Makengo ▲ 63' 6.3
  3. 21B. Kamara
  4. 19I. Monnier
  5. 10P. Pagis
  6. 12B. Dieng
  7. 8N. Cadiou
  8. 28S. Soumano ▲ 63' 6.2
  9. 2Igor Silva

Thống kê

036
260
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm8
2Trúng đích4
9Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
6Phạt góc2
20Phạm lỗi15
3Thẻ vàng6
3Cứu thua0
-0.01Bàn thắng ngăn chặn-0.01
555Chuyền bóng378
472Chuyền chính xác302
85%Chính xác chuyền80%
2.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
33Ghi được53
48Thủng lưới55
0.87Bàn thắng mỗi trận1.39
9Giữ sạch lưới7
11Trên 2.5 bàn16
18Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu