FC Lorient vs Le Havre AC
Tỷ số chung cuộc: FC Lorient 0-2 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Lorient thắng 2, hòa 2, Le Havre AC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 34
- Phong độ
- LLDLW FC Lorient
- LWLDL Le Havre AC
- 33' 0-1 A. Fayephản lưới
- 41' Laurent Abergel
- 45'+2 Enzo Koffi
- HT0-1
- 46' ▲ T. Pembele ▼ E. K. Vinette
- 53' Noah Cadiou
- 62' 0-2 I. Soumare · S. Boufal
- 66' ▲ A. Avom ▼ L. Abergel
- 67' ▲ D. Karim ▼ J. Makengo
- 67' ▲ A. Tosin ▼ P. Pagis
- 73' ▲ B. Meite ▼ N. Adjei
- 73' ▲ L. Nego ▼ F. Doucoure
- 73' ▲ S. Ebonog ▼ Y. Kechta
- 81' ▲ S. Soumano ▼ B. Dieng
- 85' ▲ F. Mambimbi ▼ S. Boufal
- 90'+3 ▲ G. Gomis ▼ A. Sangante
- FT0-2
Đội hình
- 38Y. Mvogo 6.9
- 32N. Adjei ▼ 73' 5.9
- 3M. Talbi 6.9
- 25A. Faye 6.3
- 77P. Katseris 6.5
- 8N. Cadiou 6.9
- 6L. Abergel ▼ 66' 7.7
- 43A. Kouassi 6.9
- 17J. Makengo ▼ 67' 6.5
- 10P. Pagis ▼ 67' 6.9
- 12B. Dieng ▼ 81' 5.9
Dự bị 9
- 1B. Leroy
- 2Igor Silva
- 5B. Meite ▲ 73' 6.9
- 29D. Karim ▲ 67' 6.7
- 62A. Avom ▲ 66' 6.9
- 15A. Tosin ▲ 67' 6.7
- 44D. Yongwa
- 9M. Bamba
- 28S. Soumano ▲ 81' 6.5
- 99M. Diaw 8.2
- 93A. Sangante ▼ 90' 7.3
- 6E. Youte Kinkoue 7.3
- 4G. Lloris 7.2
- 27E. K. Vinette ▼ 46' 6.2
- 14R. Ndiaye 6.9
- 8Y. Kechta ▼ 73' 6.9
- 13F. Doucoure ▼ 73' 7.2
- 17S. Boufal ⇢ ▼ 85' 7.9
- 45I. Soumare ⚽ 8.3
- 25A. Samatta 6.3
Dự bị 9
- 77L. Mpasi-Nzau
- 10F. Mambimbi ▲ 85' 6.2
- 11G. Kyeremeh
- 7L. Nego ▲ 73' 6.9
- 32T. Pembele ▲ 46' 7.2
- 26S. Ebonog ▲ 73' 6.9
- 78D. N. Mosengo
- 20N. Obougou
- 33G. Gomis ▲ 90'
Thống kê
02⚑5
⚑110
60%Kiểm soát bóng40%
12Dứt điểm7
2Trúng đích4
5Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn0
5Phạt góc1
1Việt vị2
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
0.74Bàn thắng ngăn chặn0.74
481Chuyền bóng327
431Chuyền chính xác260
90%Chính xác chuyền80%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
53Ghi được33
55Thủng lưới48
1.39Bàn thắng mỗi trận0.87
7Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn11
30Hiệp hai18