FC Lorient
3 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Le Havre AC

FC Lorient vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: FC Lorient 3-3 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 28 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Lorient thắng 2, hòa 2, Le Havre AC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 19
Sân vận động
Stade Yves Allainmat - Le Moustoir, Lorient
Phong độ
LLDLW FC Lorient
LWLDL Le Havre AC
  1. 15' 0-1 E. Sabbi11m
  2. 17' Panos Katseris
  3. 26' Étienne Youte Kinkoue
  4. 33' I. Louza · A. Kari 1-1
  5. 36' Théo Le Bris
  6. 42' Julien Ponceau
  7. 43' Emmanuel Sabbi
  8. 45' Imrân Louza
  9. HT1-1
  10. 48' Yassine Kechta
  11. 51' A. Kari · E. Kroupi 2-1
  12. 56' O. Targhalline E. Sabbi
  13. 56' S. Ngoura L. Négo
  14. 69' M. Bamba E. Kroupi
  15. 70' A. Ayew D. Kuzyaev
  16. 70' N. Alioui J. Casimir
  17. 73' Christopher Operi
  18. 79' N. Adjei P. Katseris
  19. 85' R. Ndiaye Y. Kechta
  20. 85' 2-2 A. Ayew · N. Alioui
  21. 90'+2 M. Bamba · I. Louza 3-2
  22. 90'+4 3-3 A. Ayew · S. Ngoura
  23. FT3-3

Đội hình

FC Lorient Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Le Bris
  1. 38Y. Mvogo 6.3
  2. 3M. Talbi 6.7
  3. 15J. Laporte 6.3
  4. 95S. Touré 6.6
  5. 7P. Katseris ▼ 79' 7.0
  6. 19L. Abergel 6.5
  7. 6I. Louza 8.5
  8. 37T. Le Bris 6.9
  9. 44A. Kari 8.7
  10. 21J. Ponceau 7.2
  11. 22E. Kroupi ▼ 69' 7.3

Dự bị 9

  1. 9M. Bamba ▲ 69' 7.5
  2. 32N. Adjei ▲ 79' 6.0
  3. 4L. Mouyokolo
  4. 35R. Openda
  5. 34G. Caoki
  6. 94D. Youfeigane
  7. 8B. Innocent
  8. 33A. Pelon
  9. 17J. Makengo
Le Havre AC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Elsner
  1. 30A. Desmas 6.3
  2. 93A. Sangante 6.6
  3. 6É. Youté 6.2
  4. 4G. Lloris 6.9
  5. 27C. Opéri 6.3
  6. 7L. Négo ▼ 56' 6.7
  7. 14D. Kuzyaev ▼ 70' 6.3
  8. 8Y. Kechta ▼ 85' 6.3
  9. 21A. Joujou 6.9
  10. 11E. Sabbi ▼ 56' 7.0
  11. 23J. Casimir ▼ 70' 7.2

Dự bị 9

  1. 5O. Targhalline ▲ 56' 6.6
  2. 13S. Ngoura ▲ 56' 6.6
  3. 28A. Ayew ⚽2 ▲ 70' 8.3
  4. 10N. Alioui ▲ 70' 7.0
  5. 19R. Ndiaye ▲ 85' 6.2
  6. 25A. Confais
  7. 29S. Grandsir
  8. 17O. El Hajjam
  9. 1M. Gorgelin

Thống kê

041
440
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm14
6Trúng đích4
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn7
1Phạt góc4
1Việt vị1
15Phạm lỗi21
4Thẻ vàng4
1Cứu thua3
367Chuyền bóng475
298Chuyền chính xác395
81%Chính xác chuyền83%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

41Trận đấu45
56Ghi được53
76Thủng lưới62
1.37Bàn thắng mỗi trận1.18
6Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu