Reims
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Sochaux-Montbéliard

Reims vs F.C. Sochaux-Montbéliard

Tỷ số chung cuộc: Reims 0-1 F.C. Sochaux-Montbéliard tại Ligue 2, 11 tháng 2, 2017. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Reims thắng 4, hòa 2, F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 25
Sân vận động
Stade Auguste-Delaune, Reims
Trọng tài
Stephane Jochem, France
Phong độ
DDWWD Reims
LDWDD F.C. Sochaux-Montbéliard
  1. 13' 0-1 F. Andriatsima · M. Sao
  2. HT0-1
  3. 59' P. Chavarría R. Oudin
  4. 63' Y. Touzghar F. Honorat
  5. 67' G. Charbonnier G. Kyei
  6. 73' Hamari Traore
  7. 75' F. Martin M. Sao
  8. 76' J. Ramaré M. Ilaimaharitra
  9. 77' H. Rodriguez A. Devaux
  10. 89' Jeando Fuchs
  11. 90' Hamari Traore
  12. 90' Hamari Traore
  13. FT0-1

Đội hình

Reims Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Der Zakarian
  1. 40N. Lemaitre 6.7
  2. 25A. Weber 7.4
  3. 3R. Métanire 7.6
  4. 23J. Jeanvier 7.5
  5. 27H. Traoré 7.1
  6. 11Diego 6.1
  7. 6A. Devaux ▼ 77' 6.2
  8. 8Danilson 7.1
  9. 14G. Berthier 6.4
  10. 29G. Kyei ▼ 67' 6.2
  11. 24R. Oudin ▼ 59' 6.7

Dự bị 5

  1. 12P. Chavarría ▲ 59' 6.6
  2. 10G. Charbonnier ▲ 67' 6.4
  3. 21H. Rodriguez ▲ 77' 6.5
  4. 20S. Bouhours
  5. 50J. Louchet
F.C. Sochaux-Montbéliard Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Cartier
  1. 30C. Dilo 7.8
  2. 2M. Alphonse 7.5
  3. 27P. Gibaud 7.2
  4. 12F. Ogier 7.4
  5. 33I. Konaté 7.7
  6. 22F. Tardieu 7.3
  7. 21M. Ilaimaharitra ▼ 76' 6.8
  8. 6J. Fuchs 6.8
  9. 28F. Andriatsima 7.0
  10. 23F. Honorat ▼ 63' 6.5
  11. 10M. Sao ▼ 75' 7.2

Dự bị 5

  1. 14Y. Touzghar ▲ 63' 6.6
  2. 11F. Martin ▲ 75' 6.4
  3. 8J. Ramaré ▲ 76' 6.8
  4. 5M. Larbi
  5. 16M. Prévôt

Thống kê

128
710
63%Kiểm soát bóng37%
13Dứt điểm13
4Trúng đích3
5Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn7
8Phạt góc7
3Việt vị2
14Phạm lỗi17
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
525Chuyền bóng303
421Chuyền chính xác193
80%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
RC Strasbourg Alsace
38 63 - 47 +16 67
2
Estac Troyes
38 59 - 43 +16 66
3
Amiens SC
38 56 - 38 +18 66
4
Stade Brestois 29
38 58 - 44 +14 65
5
RC Lens
38 59 - 40 +19 65
6
Nîmes Olympique
38 58 - 40 +18 64
7
Reims
38 42 - 39 +3 55
8
Le Havre AC
38 39 - 31 +8 54
9
Gazélec Ajaccio
38 47 - 51 -4 51
10
Niort
38 45 - 57 -12 49
11
Ajaccio
38 47 - 58 -11 48
12
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 38 - 43 -5 46
13
Clermont Foot 63
38 46 - 48 -2 46
14
Valenciennes FC
38 44 - 44 0 45
15
Bourg-en-bresse 01
38 49 - 58 -9 44
16
Tours FC
38 55 - 60 -5 43
17
AJ Auxerre
38 28 - 40 -12 43
18
US Orléans
38 41 - 54 -13 38
19
Red Star F.C.
38 36 - 56 -20 36
20
Laval
38 33 - 52 -19 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu44
55Ghi được43
46Thủng lưới48
1.31Bàn thắng mỗi trận0.98
14Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn15
29Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu