Estac Troyes
4 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Strasbourg Alsace

Estac Troyes vs RC Strasbourg Alsace

Tỷ số chung cuộc: Estac Troyes 4-0 RC Strasbourg Alsace tại Ligue 2, 7 tháng 2, 2017. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Estac Troyes thắng 3, hòa 3, RC Strasbourg Alsace thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 24
Sân vận động
Stade de l'Aube, Troyes
Trọng tài
Olivier Thual, France
Phong độ
DDDWL Estac Troyes
LDLWW RC Strasbourg Alsace
  1. 19' Christophe Herelle
  2. 42' Mahamadou N'Diaye Thiago Xavier
  3. HT0-0
  4. 49' Jean-Eudes Aholou
  5. 50' J. Martial · B. Nivet 1-0
  6. 58' J. Martial · S. Darbion 2-0
  7. 59' J. Blayac V. Nogueira
  8. 60' Khalid Boutaïb
  9. 70' C. Traoré · T. Dingome 3-0
  10. 73' S. Grandsir J. Tinhan
  11. 73' V. Gragnic D. Liénard
  12. 81' Jean-Eudes Aholou
  13. 81' Jean-Eudes Aholou
  14. 83' M. N'Doye B. Guillaume
  15. 84' C. Ben Saada A. Confais
  16. 90'+2 C. Ben Saada · S. Darbion 4-0
  17. FT4-0

Đội hình

Estac Troyes Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: J. Garcia
  1. 30M. Samassa 7.6
  2. 4J. Martial ⚽2 9.4
  3. 13C. Hérelle 7.4
  4. 23C. Traoré 7.2
  5. 10B. Nivet 7.5
  6. 8S. Darbion ⇢2 6.9
  7. 14Thiago Xavier ▼ 42' 6.6
  8. 28J. Tinhan ▼ 73' 6.8
  9. 19T. Dingome 7.7
  10. 27A. Confais ▼ 84' 6.5
  11. 26A. Niane 6.7

Dự bị 5

  1. 21Mahamadou N'Diaye ▲ 42' 7.0
  2. 29S. Grandsir ▲ 73' 6.6
  3. 18C. Ben Saada ▲ 84' 7.8
  4. 1E. Zelazny
  5. 15R. Caceres
RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Laurey
  1. 16A. Oukidja 6.0
  2. 24E. Marester 6.7
  3. 22E. Seka 6.6
  4. 21Y. Salmier 6.0
  5. 5V. Nogueira ▼ 59' 6.7
  6. 6J. Grimm 6.8
  7. 8J. Aholou 6.7
  8. 20L. Dos Santos 6.2
  9. 11D. Liénard ▼ 73' 6.8
  10. 29K. Boutaïb 6.3
  11. 9B. Guillaume ▼ 83' 7.2

Dự bị 5

  1. 13J. Blayac ▲ 59' 6.5
  2. 28V. Gragnic ▲ 73' 6.5
  3. 18M. N'Doye ▲ 83'
  4. 1L. Bonnefoi
  5. 23Felipe Saad

Thống kê

014
831
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm6
5Trúng đích2
5Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
4Phạt góc8
0Việt vị7
7Phạm lỗi18
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
443Chuyền bóng351
360Chuyền chính xác265
81%Chính xác chuyền75%

So sánh

42Trận đấu45
65Ghi được74
48Thủng lưới53
1.55Bàn thắng mỗi trận1.64
15Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu