Estac Troyes
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Strasbourg Alsace

Estac Troyes vs RC Strasbourg Alsace

Tỷ số chung cuộc: Estac Troyes 1-1 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Estac Troyes thắng 3, hòa 3, RC Strasbourg Alsace thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 32
Sân vận động
Stade de l'Aube, Troyes
Trọng tài
B. Millot
Phong độ
DDDWL Estac Troyes
LDLWW RC Strasbourg Alsace
  1. 44' Alexander Djiku
  2. HT0-0
  3. 54' Kévin Gameiro
  4. 56' 0-1 H. Diallo11m
  5. 61' Habib Diarra
  6. 64' A. Thomasson I. Sissoko
  7. 64' S. Prcić H. Diarra
  8. 64' J. Bellegarde J. Aholou
  9. 72' L. Ajorque H. Diallo
  10. 74' Y. Larouci Abdu Conté
  11. 74' Mama Baldé R. Kouamé
  12. 78' F. Guilbert A. Caci
  13. 82' Y. Touzghar I. Ugbo
  14. 82' T. Dingomé G. Biancone
  15. 85' F. Tardieu11m 1-1
  16. 90'+4 Tristan Dingomé
  17. 90'+5 D. Chambost R. Ripart
  18. FT1-1

Đội hình

Estac Troyes Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: B. Irles
  1. 40J. Moulin 6.6
  2. 3Y. Koné 6.3
  3. 2E. Palmer-Brown 7.7
  4. 12Abdu Conté ▼ 74' 6.5
  5. 4G. Biancone ▼ 82' 7.2
  6. 29I. Kaboré 6.6
  7. 24X. Chavalerin 6.5
  8. 10F. Tardieu 7.9
  9. 6R. Kouamé ▼ 74' 6.6
  10. 20R. Ripart ▼ 90' 7.0
  11. 13I. Ugbo ▼ 82' 6.5

Dự bị 9

  1. 22Y. Larouci ▲ 74' 6.6
  2. 25Mama Baldé ▲ 74' 7.0
  3. 7Y. Touzghar ▲ 82' 6.9
  4. 5T. Dingomé ▲ 82' 6.5
  5. 14D. Chambost ▲ 90'
  6. 18L. Ilić
  7. 16S. Rénot
  8. 19O. El Hajjam
  9. 23A. Rami
RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Stéphan
  1. 1M. Sels 6.9
  2. 24A. Djiku 6.6
  3. 22G. Nyamsi 6.6
  4. 19A. Caci ▼ 78' 7.2
  5. 5L. Perrin 6.7
  6. 11D. Liénard 7.6
  7. 6J. Aholou ▼ 64' 7.5
  8. 27I. Sissoko ▼ 64' 5.9
  9. 35H. Diarra ▼ 64' 6.7
  10. 9K. Gameiro 7.3
  11. 20H. Diallo ▼ 72' 7.0

Dự bị 9

  1. 10A. Thomasson ▲ 64' 6.2
  2. 14S. Prcić ▲ 64' 6.6
  3. 17J. Bellegarde ▲ 64' 6.3
  4. 25L. Ajorque ▲ 72' 6.6
  5. 2F. Guilbert ▲ 78' 6.5
  6. 16E. Kawashima
  7. 4K. Fila
  8. 23M. Le Marchand
  9. 15M. Sahi

Thống kê

015
920
38%Kiểm soát bóng62%
11Dứt điểm12
3Trúng đích4
3Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
5Phạt góc9
2Việt vị0
12Phạm lỗi20
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
314Chuyền bóng512
229Chuyền chính xác428
73%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

45Trận đấu45
45Ghi được68
65Thủng lưới51
1Bàn thắng mỗi trận1.51
9Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn19
13Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu