Le Havre AC vs Paris Saint-Germain
Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 0-1 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 0, hòa 1, Paris Saint-Germain thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 24
- Sân vận động
- Stade Oceane, Le Havre
- Phong độ
- LWLDL Le Havre AC
- LDDLW Paris Saint-Germain
- 31' Timothee Pembele
- 37' 0-1 B. Barcola · Lee Kang-In
- HT0-1
- 61' ▲ F. Doucoure ▼ T. Pembele
- 61' ▲ N. Mendes ▼ D. Fernandez
- 61' ▲ D. Doue ▼ Lee Kang-In
- 62' ▲ E. K. Vinette ▼ Y. Zouaoui
- 71' ▲ K. Quetant ▼ S. Boufal
- 71' ▲ I. Mbaye ▼ K. Kvaratskhelia
- 84' Fodé Doucouré
- 84' ▲ Y. Kechta ▼ S. Zagadou
- 84' ▲ A. Samatta ▼ L. Gourna-Douath
- 87' Simon Ebonog
- FT0-1
Đội hình
- 99M. Diaw 9.0
- 29S. Zagadou ▼ 84' 6.9
- 15A. Seko 7.0
- 4G. Lloris 6.9
- 32T. Pembele ▼ 61' 6.3
- 26S. Ebonog 6.5
- 19L. Gourna-Douath ▼ 84' 6.5
- 18Y. Zouaoui ▼ 62' 7.2
- 14R. Ndiaye 7.0
- 17S. Boufal ▼ 71' 6.3
- 45I. Soumare 6.7
Dự bị 9
- 77L. Mpasi-Nzau
- 10F. Mambimbi
- 13F. Doucoure ▲ 61' 6.3
- 8Y. Kechta ▲ 84' 6.6
- 33K. Quetant ▲ 71' 6.2
- 25A. Samatta ▲ 84' 6.3
- 6E. Youte Kinkoue
- 78D. N. Mosengo
- 27E. K. Vinette ▲ 62' 7.2
- 39M. Safonov 7.5
- 2A. Hakimi 6.9
- 6I. Zabarnyi 7.7
- 51W. Pacho 7.2
- 21L. Hernandez 7.7
- 33W. Zaire-Emery 6.9
- 17Vitinha 7.5
- 27D. Fernandez ▼ 61' 6.3
- 19Lee Kang-In ⇢ ▼ 61' 7.2
- 29B. Barcola ⚽ 7.6
- 7K. Kvaratskhelia ▼ 71' 6.7
Dự bị 8
- 30L. Chevalier
- 89R. Marin
- 5Marquinhos
- 9G. Ramos
- 25N. Mendes ▲ 61' 6.7
- 4L. Beraldo
- 14D. Doue ▲ 61' 6.5
- 49I. Mbaye ▲ 71' 6.6
Thống kê
03⚑3
⚑300
32%Kiểm soát bóng68%
10Dứt điểm22
2Trúng đích9
4Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm15
6Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn5
3Phạt góc3
3Việt vị3
12Phạm lỗi10
3Thẻ vàng0
7Cứu thua2
0.49Bàn thắng ngăn chặn0.49
322Chuyền bóng699
243Chuyền chính xác636
75%Chính xác chuyền91%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.82
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu54
33Ghi được124
48Thủng lưới57
0.87Bàn thắng mỗi trận2.3
9Giữ sạch lưới23
11Trên 2.5 bàn34
18Hiệp hai69