Paris Saint-Germain
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Le Havre AC

Paris Saint-Germain vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 3-0 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 7, hòa 1, Le Havre AC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 13
Sân vận động
Parc des Princes, Paris
Phong độ
LDDLW Paris Saint-Germain
LWLDL Le Havre AC
  1. 29' Lee Kang-In · N. Mendes 1-0
  2. 32' Abdoulaye Touré
  3. HT1-0
  4. 55' B. Barcola Lee Kang-In
  5. 58' R. Khadra A. Toure
  6. 61' Nuno Mendes
  7. 64' L. Hernandez L. Beraldo
  8. 64' Q. Ndjantou G. Ramos
  9. 65' J. Neves 2-0
  10. 69' Quentin Ndjantou
  11. 71' F. Ruiz Vitinha
  12. 71' K. Kvaratskhelia S. Mayulu
  13. 75' F. Doucoure Y. Kechta
  14. 84' Y. Namli L. Nego
  15. 84' F. Mambimbi R. Ndiaye
  16. 87' B. Barcola · K. Kvaratskhelia 3-0
  17. FT3-0

Đội hình

Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis Enrique Martínez García
  1. 30L. Chevalier 7.3
  2. 33W. Zaire-Emery 9.3
  3. 6I. Zabarnyi 7.3
  4. 4L. Beraldo ▼ 64' 6.9
  5. 25N. Mendes 7.9
  6. 24S. Mayulu ▼ 71' 6.9
  7. 17Vitinha ▼ 71' 6.9
  8. 87J. Neves 8.2
  9. 19Lee Kang-In ▼ 55' 8.0
  10. 9G. Ramos ▼ 64' 6.5
  11. 49I. Mbaye 6.9

Dự bị 9

  1. 8F. Ruiz ▲ 71' 6.9
  2. 21L. Hernandez ▲ 64' 6.6
  3. 39M. Safonov
  4. 51W. Pacho
  5. 7K. Kvaratskhelia ▲ 71' 6.6
  6. 42D. Boly
  7. 5Marquinhos
  8. 29B. Barcola ▲ 55' 8.3
  9. 47Q. Ndjantou ▲ 64' 6.6
Le Havre AC Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Didier Frédéric Thierry Digard
  1. 99M. Diaw 6.9
  2. 7L. Nego ▼ 84' 6.3
  3. 93A. Sangante 6.0
  4. 4G. Lloris 6.6
  5. 18Y. Zouaoui 5.6
  6. 15A. Seko 6.9
  7. 94A. Toure ▼ 58' 6.3
  8. 14R. Ndiaye ▼ 84' 6.3
  9. 26S. Ebonog 6.2
  10. 45I. Soumare 7.9
  11. 8Y. Kechta ▼ 75' 6.5

Dự bị 9

  1. 77L. Mpasi-Nzau
  2. 23T. Delaine
  3. 13F. Doucoure ▲ 75' 6.5
  4. 6E. Youte Kinkoue
  5. 29S. Zagadou
  6. 30R. Khadra ▲ 58' 6.2
  7. 21Y. Namli ▲ 84' 6.7
  8. 11G. Kyeremeh
  9. 10F. Mambimbi ▲ 84' 6.6

Thống kê

026
410
65%Kiểm soát bóng35%
31Dứt điểm12
11Trúng đích4
13Chệch đích6
22Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn2
6Phạt góc4
3Việt vị3
10Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
3Cứu thua8
-0.65Bàn thắng ngăn chặn-0.65
599Chuyền bóng313
526Chuyền chính xác235
88%Chính xác chuyền75%
3.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu38
124Ghi được33
57Thủng lưới48
2.3Bàn thắng mỗi trận0.87
23Giữ sạch lưới9
34Trên 2.5 bàn11
69Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu