Le Havre AC
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Paris Saint-Germain

Le Havre AC vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 0-2 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 0, hòa 1, Paris Saint-Germain thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 14
Sân vận động
Stade Oceane, Le Havre
Phong độ
LWLDL Le Havre AC
LDDLW Paris Saint-Germain
  1. 8' M. Ugarte Fabián Ruiz
  2. 10' Gianluigi Donnarumma
  3. 12' Arnau Tenas B. Barcola
  4. 23' 0-1 K. Mbappé · O. Dembélé
  5. HT0-1
  6. 46' N. Alioui L. Négo
  7. 46' A. Joujou A. Touré
  8. 66' E. Sabbi J. Casimir
  9. 68' Christopher Operi
  10. 74' R. Kolo Muani O. Dembélé
  11. 75' L. Hernández Carlos Soler
  12. 75' M. Škriniar N. Mukiele
  13. 76' Nabil Alioui
  14. 80' R. Ndiaye Y. Kechta
  15. 87' Danilo Pereira
  16. 87' S. Grandsir A. Sangante
  17. 89' 0-2 Vitinha · M. Ugarte
  18. FT0-2

Đội hình

Le Havre AC Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: L. Elsner
  1. 30A. Desmas 6.5
  2. 7L. Négo ▼ 46' 6.7
  3. 93A. Sangante ▼ 87' 7.9
  4. 6É. Youté 6.9
  5. 4G. Lloris 6.9
  6. 27C. Operi 6.6
  7. 14D. Kuzyaev 7.2
  8. 94A. Touré ▼ 46' 6.6
  9. 8Y. Kechta ▼ 80' 7.5
  10. 23J. Casimir ▼ 66' 6.9
  11. 9M. Bayo 7.0

Dự bị 9

  1. 10N. Alioui ▲ 46' 7.9
  2. 21A. Joujou ▲ 46' 7.2
  3. 11E. Sabbi ▲ 66' 6.3
  4. 19R. Ndiaye ▲ 80' 6.6
  5. 29S. Grandsir ▲ 87'
  6. 22Y. Salmier
  7. 17O. El Hajjam
  8. 18N. Mbemba
  9. 16M. Koné
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis Enrique
  1. 99G. Donnarumma 3.0
  2. 2A. Hakimi 7.2
  3. 15Danilo Pereira 7.9
  4. 26N. Mukiele ▼ 75' 7.0
  5. 28Carlos Soler ▼ 75' 7.3
  6. 17Vitinha 7.9
  7. 8Fabián Ruiz ▼ 8' 6.6
  8. 19Lee Kang-In 6.6
  9. 10O. Dembélé ▼ 74' 7.0
  10. 7K. Mbappé 7.2
  11. 29B. Barcola ▼ 12' 6.3

Dự bị 9

  1. 4M. Ugarte ▲ 8' 7.3
  2. 80Arnau Tenas ▲ 12' 8.2
  3. 23R. Kolo Muani ▲ 74' 6.5
  4. 21L. Hernández ▲ 75' 7.5
  5. 37M. Škriniar ▲ 75' 6.6
  6. 9Gonçalo Ramos
  7. 97L. Kurzawa
  8. 27C. Ndour
  9. 11Marco Asensio

Thống kê

029
211
61%Kiểm soát bóng39%
22Dứt điểm9
7Trúng đích5
8Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
9Phạt góc2
0Việt vị1
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua7
624Chuyền bóng415
566Chuyền chính xác339
91%Chính xác chuyền82%
1.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

45Trận đấu59
53Ghi được137
62Thủng lưới61
1.18Bàn thắng mỗi trận2.32
9Giữ sạch lưới21
22Trên 2.5 bàn37
28Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu