FC Nantes vs Le Havre AC
Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 2-0 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 5, hòa 3, Le Havre AC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 23
- Phong độ
- LLLDW FC Nantes
- LWLDL Le Havre AC
- 3' Y. Zouaouiphản lưới 1-0
- 14' Fabien Centonze
- 32' Lucas Gourna-Douath
- 34' I. Ganago11m 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ D. Tabibou ▼ D. Machado
- 46' ▲ K. Quetant ▼ F. Doucoure
- 46' ▲ A. Samatta ▼ T. Pembele
- 53' ▲ B. Guirassy ▼ I. Ganago
- 62' ▲ E. K. Vinette ▼ Y. Zouaoui
- 63' Ali Youssef
- 63' ▲ Y. Kechta ▼ S. Boufal
- 65' Nicolas Cozza
- 78' Dehmaine Tabibou
- 81' ▲ F. Coquelin ▼ L. Leroux
- 82' Yassine Kechta
- 90'+1 Enzo Koffi
- FT2-0
Đội hình
- 1A. Lopes 7.0
- 6C. Awaziem 7.3
- 2Ali Youssef 6.9
- 3N. Cozza 6.9
- 18F. Centonze 7.2
- 8J. Lepenant 6.6
- 21M. Kaba 7.2
- 66L. Leroux ▼ 81' 6.3
- 27D. Machado ▼ 46' 7.0
- 19Y. El Arabi 6.7
- 37I. Ganago ⚽ ▼ 53' 7.3
Dự bị 9
- 30P. Carlgren
- 20R. Cabella
- 13F. Coquelin ▲ 81' 6.3
- 31Mostafa Mohamed
- 24F. Guilbert
- 28I. Sissoko
- 17D. Tabibou ▲ 46' 6.6
- 11B. Guirassy ▲ 53' 6.6
- 78T. Tati
- 99M. Diaw 6.9
- 7L. Nego 7.2
- 32T. Pembele ▼ 46' 6.3
- 4G. Lloris 6.9
- 18Y. Zouaoui ▼ 62' 5.9
- 26S. Ebonog 6.6
- 19L. Gourna-Douath 6.3
- 14R. Ndiaye 6.5
- 13F. Doucoure ▼ 46' 6.7
- 45I. Soumare 6.9
- 17S. Boufal ▼ 63' 6.2
Dự bị 9
- 77L. Mpasi-Nzau
- 10F. Mambimbi
- 11G. Kyeremeh
- 8Y. Kechta ▲ 63' 6.7
- 33K. Quetant ▲ 46' 6.3
- 25A. Samatta ▲ 46' 6.2
- 78D. N. Mosengo
- 27E. K. Vinette ▲ 62' 6.9
- 20N. Obougou
Thống kê
04⚑5
⚑630
29%Kiểm soát bóng71%
9Dứt điểm6
2Trúng đích1
2Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn2
5Phạt góc6
0Việt vị4
17Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
1Cứu thua1
-1.21Bàn thắng ngăn chặn-1.21
207Chuyền bóng526
132Chuyền chính xác445
64%Chính xác chuyền85%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu38
34Ghi được33
57Thủng lưới48
0.94Bàn thắng mỗi trận0.87
8Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn11
15Hiệp hai18