Le Havre AC vs FC Nantes
Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 3-2 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 2, hòa 3, FC Nantes thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 27
- Sân vận động
- Stade Océane, Le Havre
- Phong độ
- LWLDL Le Havre AC
- LLLDW FC Nantes
- 13' A. Touré11m 1-0
- 18' Timothee Pembele
- 23' 1-1 S. Sow · N. Pallois
- 27' A. Touré11m 2-1
- 45' ▲ S. Thomas ▼ Pedro Chirivella
- HT2-1
- 48' 2-2 M. Simon · M. Abline
- 62' ▲ É. Youté ▼ A. Sangante
- 62' ▲ M. Diawara ▼ A. Ayew
- 64' Sorba Thomas
- 73' ▲ Koka ▼ I. Soumaré
- 73' ▲ A. Joujou ▼ Y. Kechta
- 79' ▲ L. Leroux ▼ Mostafa Mohamed
- 84' ▲ R. Ndiaye ▼ A. Touré
- 88' T. Pembélé 3-2
- 90'+3 Nicolas Pallois
- 90'+1 ▲ M. Elia ▼ J. Lepenant
- FT3-2
Đội hình
- 30A. Desmas 6.2
- 7L. Nego 7.0
- 93A. Sangante ▼ 62' 6.6
- 4G. Lloris 6.9
- 32T. Pembélé ⚽ 7.0
- 94A. Touré ⚽2 ▼ 84' 8.9
- 23J. Mwanga 6.6
- 10J. Casimir 6.9
- 8Y. Kechta ▼ 73' 6.5
- 45I. Soumaré ▼ 73' 6.7
- 28A. Ayew ▼ 62' 6.7
Dự bị 9
- 6É. Youté ▲ 62' 6.9
- 34M. Diawara ▲ 62' 6.6
- 99Koka ▲ 73' 7.0
- 21A. Joujou ▲ 73' 6.5
- 19R. Ndiaye ▲ 84' 6.3
- 40A. Teixeira
- 14D. Kuzyaev
- 33S. Zagadou
- 46I. Housni
- 16Anthony Lopes 6.9
- 98K. Amian 7.0
- 24S. Sow ⚽ 7.2
- 4N. Pallois ⇢ 6.9
- 3N. Cozza 6.7
- 8J. Lepenant ▼ 90' 6.7
- 5Pedro Chirivella ▼ 45' 6.3
- 6Douglas Augusto 6.9
- 39M. Abline ⇢ 6.6
- 31Mostafa Mohamed ▼ 79' 7.2
- 27M. Simon ⚽ 6.9
Dự bị 9
- 22S. Thomas ▲ 45' 6.3
- 66L. Leroux ▲ 79' 6.5
- 17M. Elia ▲ 90'
- 41M. Acapandié
- 30P. Carlgren
- 25F. Mollet
- 72S. Doucouré
- 62H. Guirassy
- 46E. Mongo
Thống kê
01⚑3
⚑420
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm7
5Trúng đích2
7Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
3Phạt góc4
2Việt vị0
16Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
0Cứu thua2
0.55Bàn thắng ngăn chặn0.55
396Chuyền bóng366
330Chuyền chính xác306
83%Chính xác chuyền84%
4.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu42
50Ghi được53
81Thủng lưới62
1.25Bàn thắng mỗi trận1.26
5Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn20
22Hiệp hai26