FC Nantes vs Le Havre AC
Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 0-2 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 5, hòa 3, Le Havre AC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
- Sân vận động
- Stade de la Beaujoire - Louis Fonteneau, Nantes
- Phong độ
- LLLDW FC Nantes
- LWLDL Le Havre AC
- 3' 0-1 J. Casimir
- HT0-1
- 54' Jean-Kevin Duverne
- 58' ▲ H. Guirassy ▼ F. Mollet
- 58' ▲ F. Centonze ▼ J. Duverne
- 61' ▲ R. Ndiaye ▼ E. Sabbi
- 62' Moses Simon
- 68' ▲ Mostafa Mohamed ▼ Pedro Chirivella
- 71' ▲ S. Ngoura ▼ A. Ayew
- 72' Arthur Desmas
- 74' 0-2 F. Centonzephản lưới
- 85' ▲ D. Assoumani ▼ J. Lepenant
- 85' ▲ I. Ganago ▼ M. Simon
- 90'+36 ▲ L. Nego ▼ G. Lloris
- 90'+35 ▲ Y. Zouaoui ▼ Y. Kechta
- FT0-2
Đội hình
- 1A. Lafont 6.9
- 2J. Duverne ▼ 58' 6.3
- 21J. Castelletto 6.9
- 44N. Zézé 6.9
- 3N. Cozza 6.7
- 5Pedro Chirivella ▼ 68' 7.3
- 6Douglas Augusto 8.3
- 25F. Mollet ▼ 58' 6.9
- 8J. Lepenant ▼ 85' 6.9
- 27M. Simon ▼ 85' 6.7
- 39M. Abline 7.5
Dự bị 9
- 62H. Guirassy ▲ 58' 6.7
- 18F. Centonze ▲ 58' 7.0
- 31Mostafa Mohamed ▲ 68' 6.9
- 59D. Assoumani ▲ 85' 6.7
- 7I. Ganago ▲ 85' 6.7
- 17J. Gbamin
- 30P. Carlgren
- 98K. Amian
- 66L. Leroux
- 30A. Desmas 7.2
- 32T. Pembélé 6.6
- 6É. Youté 7.3
- 4G. Lloris ▼ 90' 7.3
- 10J. Casimir ⚽ ⇢ 8.6
- 14D. Kuzyaev 6.9
- 8Y. Kechta ▼ 90' 6.9
- 27C. Opéri 7.0
- 11E. Sabbi ▼ 61' 6.6
- 45I. Soumaré 7.0
- 28A. Ayew ▼ 71' 6.3
Dự bị 9
- 19R. Ndiaye ▲ 61' 6.7
- 77S. Ngoura ⚽ ▲ 71' 7.3
- 7L. Nego ▲ 90'
- 18Y. Zouaoui ▲ 90'
- 1M. Gorgelin
- 29S. Grandsir
- 46I. Housni
- 21A. Joujou
- 25A. Confais
Thống kê
02⚑10
⚑210
71%Kiểm soát bóng29%
18Dứt điểm7
4Trúng đích5
8Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
10Phạt góc2
0Việt vị2
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
2Cứu thua4
0.16Bàn thắng ngăn chặn0.16
631Chuyền bóng268
548Chuyền chính xác198
87%Chính xác chuyền74%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu40
53Ghi được50
62Thủng lưới81
1.26Bàn thắng mỗi trận1.25
8Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn23
26Hiệp hai22