Le Havre AC vs FC Nantes
Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 1-1 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 2, hòa 3, FC Nantes thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
- Sân vận động
- Stade Océane, Le Havre
- Phong độ
- LWLDL Le Havre AC
- LLLDW FC Nantes
- 4' 0-1 M. Abline · K. Amian
- 22' Matthis Abline
- 27' Loic Négo
- 40' Yassine Kechta
- HT0-1
- 59' ▲ B. Deuff ▼ D. Tabibou
- 60' Hyeok-kyu Kwon
- 63' ▲ F. Doucoure ▼ F. Mambimbi
- 63' ▲ R. Khadra ▼ Y. Kechta
- 71' ▲ Y. Benhattab ▼ B. Guirassy
- 71' ▲ Mostafa Mohamed ▼ Y. El Arabi
- 78' Tylel Tati
- 79' ▲ G. Kyeremeh ▼ L. Nego
- 79' ▲ Y. Namli ▼ R. Ndiaye
- 85' ▲ F. Centonze ▼ M. Abline
- 90'+2 Younes Namli
- 90' G. Lloris · F. Doucoure 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 99M. Diaw 6.5
- 7L. Nego ▼ 79' 6.3
- 93A. Sangante 6.9
- 4G. Lloris ⚽ 8.9
- 18Y. Zouaoui 6.6
- 15A. Seko 7.3
- 94A. Toure 6.9
- 14R. Ndiaye ▼ 79' 6.2
- 8Y. Kechta ▼ 63' 6.3
- 10F. Mambimbi ▼ 63' 6.7
- 45I. Soumare 6.0
Dự bị 9
- 77L. Mpasi-Nzau
- 23T. Delaine
- 13F. Doucoure ▲ 63' 7.5
- 6E. Youte Kinkoue
- 29S. Zagadou
- 26S. Ebonog
- 30R. Khadra ▲ 63' 6.9
- 11G. Kyeremeh ▲ 79' 6.6
- 21Y. Namli ▲ 79' 6.3
- 30P. Carlgren 6.2
- 98K. Amian ⇢ 7.3
- 6C. Awaziem 7.6
- 78T. Tati 6.3
- 66L. Leroux 7.3
- 17D. Tabibou ▼ 59' 6.5
- 5Kwon Hyeok-Kyu 7.2
- 80J. Mwanga 6.7
- 11B. Guirassy ▼ 71' 6.9
- 19Y. El Arabi ▼ 71' 5.9
- 10M. Abline ⚽ ▼ 85' 6.9
Dự bị 9
- 50A. Mirbach
- 18F. Centonze ▲ 85' 6.3
- 3N. Cozza
- 26U. Radakovic
- 90Y. Benhattab ▲ 71' 6.3
- 52B. Deuff ▲ 59' 6.5
- 7Hong Hyun-Seok
- 31Mostafa Mohamed ▲ 71' 6.9
- 14A. Camara
Thống kê
03⚑8
⚑330
65%Kiểm soát bóng35%
17Dứt điểm5
4Trúng đích2
7Chệch đích0
11Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
8Phạt góc3
4Việt vị3
15Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
1Cứu thua3
-0.49Bàn thắng ngăn chặn-0.49
470Chuyền bóng266
402Chuyền chính xác189
86%Chính xác chuyền71%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu36
33Ghi được34
48Thủng lưới57
0.87Bàn thắng mỗi trận0.94
9Giữ sạch lưới8
11Trên 2.5 bàn17
18Hiệp hai15