FC Metz
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
AJ Auxerre

FC Metz vs AJ Auxerre

Tỷ số chung cuộc: FC Metz 1-3 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Metz thắng 2, hòa 1, AJ Auxerre thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 22
Phong độ
WDDDW FC Metz
DWLLL AJ Auxerre
  1. 4' 0-1 S. Sanephản lưới
  2. 6' Koffi Kouao
  3. HT0-1
  4. 46' A. Toure J. Deminguet
  5. 62' L. Michal F. Ballo-Toure
  6. 63' M. Colin K. Kouao
  7. 65' Lucas Michal
  8. 70' G. Kvilitaia G. Hein
  9. 72' J. Casimir S. Mara
  10. 72' L. Coulibaly R. Faivre
  11. 76' 0-2 U. Mboulaphản lưới
  12. 78' Josué Casimir
  13. 82' N. Mbala G. Abuashvili
  14. 82' M. Senaya L. Sy
  15. 82' A. Diousse N. Ahamada
  16. 85' Assane Dioussé
  17. 89' 0-3 K. Danois · L. Sinayoko
  18. 90'+1 Lassine Sinayoko
  19. 90'+1 Y. Zaddy K. Danois
  20. 90' N. Mbala · A. Toure 1-3
  21. FT1-3

Đội hình

FC Metz Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Benoit Tavenot
  1. 1J. Fischer 6.3
  2. 39K. Kouao ▼ 63' 6.6
  3. 38S. Sane 7.3
  4. 4U. Mboula 6.5
  5. 97F. Ballo-Toure ▼ 62' 6.6
  6. 33B. Munongo 6.0
  7. 20J. Deminguet ▼ 46' 6.2
  8. 9G. Abuashvili ▼ 82' 6.5
  9. 10G. Hein ▼ 70' 6.2
  10. 7G. Tsitaishvili 6.9
  11. 30H. Diallo 6.5

Dự bị 9

  1. 2M. Colin ▲ 63' 6.3
  2. 40O. Ba
  3. 15T. Yegbe
  4. 70B. Sarr
  5. 12A. Toure ▲ 46' 6.6
  6. 11G. Kvilitaia ▲ 70' 6.5
  7. 19L. Michal ▲ 62' 6.3
  8. 34N. Mbala ▲ 82' 7.3
  9. 99J. Asoro
AJ Auxerre Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Christophe Pelissier
  1. 16D. Leon 7.3
  2. 27L. Sy ▼ 82' 7.2
  3. 20S. Diomande 6.9
  4. 24B. Okoh 6.9
  5. 92C. Akpa 7.0
  6. 8N. Ahamada ▼ 82' 6.7
  7. 42E. Owusu 7.3
  8. 5K. Danois ▼ 90' 8.2
  9. 28R. Faivre ▼ 72' 7.2
  10. 9S. Mara ▼ 72' 6.5
  11. 10L. Sinayoko 7.2

Dự bị 9

  1. 40T. De Percin
  2. 14G. Mensah
  3. 22F. Oppegard
  4. 29M. Senaya ▲ 82' 6.5
  5. 18A. Diousse ▲ 82' 6.3
  6. 36T. Devernois
  7. 41Y. Zaddy ▲ 90'
  8. 7J. Casimir ▲ 72' 6.7
  9. 21L. Coulibaly ▲ 72' 6.2

Thống kê

024
330
62%Kiểm soát bóng38%
13Dứt điểm14
4Trúng đích3
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn5
4Phạt góc3
0Việt vị3
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
-0.33Bàn thắng ngăn chặn-0.33
553Chuyền bóng337
481Chuyền chính xác276
87%Chính xác chuyền82%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu38
39Ghi được39
86Thủng lưới52
1Bàn thắng mỗi trận1.03
10Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu