Stade Rennais F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Paris Saint-Germain

Stade Rennais F.C. vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: Stade Rennais F.C. 3-1 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 13 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Stade Rennais F.C. thắng 1, hòa 2, Paris Saint-Germain thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 22
Sân vận động
Roazhon Park, Rennes
Phong độ
LLDWW Stade Rennais F.C.
WLDDL Paris Saint-Germain
  1. 34' M. Tamari 1-0
  2. HT1-0
  3. 60' Lee Kang-In K. Kvaratskhelia
  4. 60' B. Barcola D. Doue
  5. 65' L. Blas A. Nordin
  6. 69' E. Lepaul · S. Szymanski 2-0
  7. 71' D. Fernandez J. Neves
  8. 72' 2-1 O. Dembele
  9. 74' D. Cisse S. Szymanski
  10. 74' B. Embolo E. Lepaul
  11. 74' G. Ramos O. Dembele
  12. 81' B. Embolo · L. Blas 3-1
  13. 90'+1 E. Legendre M. Tamari
  14. FT3-1

Đội hình

Stade Rennais F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Franck Haise
  1. 30B. Samba
  2. 18M. Nagida
  3. 24A. Rouault
  4. 3L. Brassier
  5. 26Q. Merlin
  6. 21V. Rongier
  7. 45M. Camara
  8. 11M. Tamari▼ 90'
  9. 17S. Szymanski▼ 74'
  10. 70A. Nordin▼ 65'
  11. 9E. Lepaul▼ 74'

Dự bị 9

  1. 50M. Silistrie
  2. 36A. Seidu
  3. 75J. Ake
  4. 6D. Cisse▲ 74'
  5. 10L. Blas▲ 65'
  6. 20H. Do Marcolino
  7. 7B. Embolo▲ 74'
  8. 35E. Legendre▲ 90'
  9. 65N. Mukiele
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Enrique Luis
  1. 39M. Safonov
  2. 2A. Hakimi
  3. 6I. Zabarnyi
  4. 51W. Pacho
  5. 25N. Mendes
  6. 33W. Zaire-Emery
  7. 17Vitinha
  8. 87J. Neves▼ 71'
  9. 14D. Doue▼ 60'
  10. 10O. Dembele▼ 74'
  11. 7K. Kvaratskhelia▼ 60'

Dự bị 9

  1. 30L. Chevalier
  2. 4L. Beraldo
  3. 5Marquinhos
  4. 21L. Hernandez
  5. 19Lee Kang-In▲ 60'
  6. 27D. Fernandez▲ 71'
  7. 9G. Ramos▲ 74'
  8. 29B. Barcola▲ 60'
  9. 49I. Mbaye

Thống kê

005
800
33%Kiểm soát bóng67%
13Dứt điểm22
4Trúng đích7
4Chệch đích7
5Bị chặn8
5Phạt góc8
3Việt vị1
10Phạm lỗi9
6Cứu thua1
302Chuyền bóng631
76%Chính xác chuyền90%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu54
64Ghi được124
56Thủng lưới57
1.68Bàn thắng mỗi trận2.3
11Giữ sạch lưới23
26Trên 2.5 bàn34
35Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu