Stade Rennais F.C. vs Le Havre AC
Tỷ số chung cuộc: Stade Rennais F.C. 1-1 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 18 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Stade Rennais F.C. thắng 3, hòa 5, Le Havre AC thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 18
- Sân vận động
- Roazhon Park, Rennes
- Phong độ
- LDWWW Stade Rennais F.C.
- WLDLD Le Havre AC
- 24' ▲ A. Samatta ▼ I. Soumare
- 33' Mousa Tamari
- 42' ▲ T. Pembele ▼ G. Lloris
- HT0-0
- 60' Esteban Lepaul
- 69' 0-1 F. Mambimbi · R. Ndiaye
- 72' Kenny Quetant
- 73' ▲ L. Blas ▼ Q. Merlin
- 73' ▲ M. Meite ▼ E. Lepaul
- 75' Lionel M'Pasi
- 79' ▲ F. Doucoure ▼ K. Quetant
- 79' ▲ S. Boufal ▼ F. Mambimbi
- 79' ▲ Y. Kechta ▼
- 80' ▲ E. Legendre ▼ M. Tamari
- 86' B. Embolo · L. Blas 1-1
- 90'+10 Mbwana Ally Samatta
- 90' Simon Ebonog
- 90'+2 ▲ S. Fofana ▼ P. Frankowski
- FT1-1
Đội hình
- 30B. Samba 6.9
- 36A. Seidu 7.2
- 24A. Rouault 6.3
- 3L. Brassier 6.7
- 21V. Rongier 7.9
- 95P. Frankowski ▼ 90' 7.5
- 45M. Camara 6.3
- 26Q. Merlin ▼ 73' 7.3
- 11M. Tamari ▼ 80' 6.7
- 7B. Embolo ⚽ 7.7
- 9E. Lepaul ▼ 73' 6.2
Dự bị 9
- 60K. Belazzoug
- 50M. Silistrie
- 18M. Nagida
- 4G. Kamara
- 6D. Cisse
- 8S. Fofana ▲ 90' 6.6
- 10L. Blas ▲ 73' 7.3
- 35E. Legendre ▲ 80' 6.5
- 39M. Meite ▲ 73' 6.3
- 77L. Mpasi-Nzau 7.2
- 93A. Sangante 7.2
- 15A. Seko 7.3
- 4G. Lloris ▼ 42' 7.3
- 7L. Nego 7.2
- 26S. Ebonog 6.5
- 14R. Ndiaye ⇢ 7.9
- 18Y. Zouaoui 6.5
- 10F. Mambimbi ⚽ ▼ 79' 6.9
- 45I. Soumare ▼ 24' 6.7
- 33K. Quetant ▼ 79' 6.3
Dự bị 9
- 50P. Argney
- 13F. Doucoure ▲ 79' 6.9
- 27E. K. Vinette
- 32T. Pembele ▲ 42' 7.2
- 17S. Boufal ▲ 79' 6.3
- 8Y. Kechta ▲ 79' 6.6
- 11G. Kyeremeh
- 25A. Samatta ▲ 24' 6.2
- 20N. Obougou
Thống kê
01⚑10
⚑640
54%Kiểm soát bóng46%
19Dứt điểm7
7Trúng đích4
5Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn2
10Phạt góc6
5Việt vị1
18Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
3Cứu thua6
0.53Bàn thắng ngăn chặn0.53
397Chuyền bóng344
317Chuyền chính xác249
80%Chính xác chuyền72%
2.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
64Ghi được33
56Thủng lưới48
1.68Bàn thắng mỗi trận0.87
11Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn11
35Hiệp hai18