Stade Rennais F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Le Havre AC

Stade Rennais F.C. vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: Stade Rennais F.C. 1-0 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 25 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Stade Rennais F.C. thắng 3, hòa 5, Le Havre AC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 9
Sân vận động
Roazhon Park, Rennes
Phong độ
LDWWW Stade Rennais F.C.
WLDLD Le Havre AC
  1. 32' Alidu Seidu
  2. 35' Yoann Salmier
  3. HT0-0
  4. 54' C. Gómez 1-0
  5. 66' Albert Grønbæk
  6. 70' L. Assignon C. Gómez
  7. 70' A. Gouiri Jota
  8. 70' E. Sabbi T. Pembélé
  9. 70' L. Nego I. Housni
  10. 74' L. Østigård M. Faye
  11. 76' I. Soumaré O. Targhalline
  12. 78' H. Hateboer A. Seidu
  13. 79' B. Santamaría A. Grønbæk
  14. 89' Étienne Youte Kinkoue
  15. 90'+5 Christopher Operi
  16. 90'+5 Christopher Operi
  17. 90'+5 Christopher Operi
  18. FT1-0

Đội hình

Stade Rennais F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Stéphan
  1. 30S. Mandanda 7.2
  2. 36A. Seidu ▼ 78' 7.6
  3. 4C. Wooh 7.9
  4. 15M. Faye ▼ 74' 7.3
  5. 3A. Truffert 7.6
  6. 11L. Blas 6.6
  7. 28G. Kamara 7.2
  8. 20C. Gómez ▼ 70' 7.3
  9. 7A. Grønbæk ▼ 79' 6.9
  10. 27Jota ▼ 70' 7.0
  11. 9A. Kalimuendo 6.7

Dự bị 9

  1. 22L. Assignon ▲ 70' 6.2
  2. 10A. Gouiri ▲ 70' 6.9
  3. 55L. Østigård ▲ 74' 6.3
  4. 33H. Hateboer ▲ 78' 7.2
  5. 8B. Santamaría ▲ 79' 6.6
  6. 18A. Nagida
  7. 23G. Gallon
  8. 17J. James
  9. 6A. Matusiwa
Le Havre AC Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: D. Digard
  1. 30A. Desmas 6.6
  2. 22Y. Salmier 6.6
  3. 6É. Youté 7.3
  4. 4G. Lloris 7.2
  5. 94A. Touré 7.2
  6. 32T. Pembélé ▼ 70' 6.7
  7. 8Y. Kechta 7.3
  8. 5O. Targhalline ▼ 76' 7.3
  9. 27C. Opéri 6.9
  10. 46I. Housni ▼ 70' 6.2
  11. 28A. Ayew 6.7

Dự bị 9

  1. 11E. Sabbi ▲ 70' 6.7
  2. 7L. Nego ▲ 70' 7.2
  3. 45I. Soumaré ▲ 76' 6.6
  4. 12M. Bodmer
  5. 18Y. Zouaoui
  6. 1M. Gorgelin
  7. 29S. Grandsir
  8. 25A. Confais
  9. 19R. Ndiaye

Thống kê

0214
041
61%Kiểm soát bóng39%
20Dứt điểm5
4Trúng đích1
8Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn2
14Phạt góc0
0Việt vị2
10Phạm lỗi7
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
1.05Bàn thắng ngăn chặn1.05
535Chuyền bóng361
464Chuyền chính xác284
87%Chính xác chuyền79%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu40
65Ghi được50
61Thủng lưới81
1.55Bàn thắng mỗi trận1.25
12Giữ sạch lưới5
25Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu