Le Havre AC vs Stade Rennais F.C.
Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 2-2 Stade Rennais F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 0, hòa 5, Stade Rennais F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 7
- Sân vận động
- Stade Océane, Le Havre
- Phong độ
- WLDLD Le Havre AC
- LDWWW Stade Rennais F.C.
- 10' 0-1 B. Embolo · E. Lepaul
- 25' Esteban Lepaul
- 29' 0-2 E. Lepaul
- 34' Simon Ebonog
- 44' Jérémy Jacquet
- 45' I. Soumare11m 1-2
- HT1-2
- 63' ▲ S. Fofana ▼ D. Cisse
- 64' Valentin Rongier
- 64' ▲ F. Doucoure ▼ Y. Namli
- 64' ▲ G. Kyeremeh ▼ F. Mambimbi
- 71' Breel Embolo
- 78' ▲ Y. Kechta ▼ L. Nego
- 79' ▲ D. Pizarro ▼ S. Ebonog
- 79' R. Ndiaye · G. Kyeremeh 2-2
- 90' ▲ E. K. Vinette ▼ R. Ndiaye
- 90' ▲ M. Tamari ▼ E. Lepaul
- FT2-2
Đội hình
- 99M. Diaw 6.3
- 7L. Nego ▼ 78' 5.6
- 93A. Sangante 6.6
- 4G. Lloris 6.7
- 18Y. Zouaoui 6.3
- 26S. Ebonog ▼ 79' 6.3
- 15A. Seko 6.2
- 14R. Ndiaye ⚽ ▼ 90' 7.7
- 21Y. Namli ▼ 64' 6.9
- 45I. Soumare ⚽ 7.9
- 10F. Mambimbi ▼ 64' 6.3
Dự bị 9
- 77L. Mpasi-Nzau
- 13F. Doucoure ▲ 64' 6.6
- 34E. K. Vinette ▲ 90'
- 6E. Youte Kinkoue
- 33S. Zagadou
- 8Y. Kechta ▲ 78' 6.6
- 78D. N. Mosengo
- 11G. Kyeremeh ▲ 64' 7.0
- 9D. Pizarro ▲ 79' 6.5
- 30B. Samba 6.2
- 36A. Seidu 6.3
- 97J. Jacquet 6.3
- 3L. Brassier 6.6
- 95P. Frankowski 7.2
- 45M. Camara 6.2
- 21V. Rongier 6.5
- 6D. Cisse ▼ 63' 6.3
- 26Q. Merlin 6.6
- 9E. Lepaul ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.2
- 7B. Embolo ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 50M. Silistrie
- 70A. Akabou
- 18M. Nagida
- 33H. Hateboer
- 8S. Fofana ▲ 63' 6.7
- 10L. Blas
- 11M. Tamari ▲ 90'
- 39M. Meite
- 65N. Mukiele
Thống kê
01⚑3
⚑420
43%Kiểm soát bóng57%
10Dứt điểm9
2Trúng đích3
7Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
3Phạt góc4
3Việt vị2
13Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
1Cứu thua0
-0.25Bàn thắng ngăn chặn-0.25
390Chuyền bóng544
316Chuyền chính xác464
81%Chính xác chuyền85%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
33Ghi được64
48Thủng lưới56
0.87Bàn thắng mỗi trận1.68
9Giữ sạch lưới11
11Trên 2.5 bàn26
18Hiệp hai35