Stade Rennais F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Le Havre AC

Stade Rennais F.C. vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: Stade Rennais F.C. 2-2 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 27 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Stade Rennais F.C. thắng 3, hòa 5, Le Havre AC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 3
Sân vận động
Roazhon Park, Rennes
Phong độ
LDWWW Stade Rennais F.C.
WLDLD Le Havre AC
  1. 10' L. Blas 1-0
  2. 24' C. Wooh 2-0
  3. 40' 2-1 N. Alioui · C. Operi
  4. 45'+1 Samuel Grandsir
  5. HT2-1
  6. 62' Samuel Grandsir
  7. 62' Samuel Grandsir
  8. 64' J. Belocian A. Truffert
  9. 70' 2-2 N. Alioui · L. Négo
  10. 73' E. Sabbi L. Négo
  11. 74' A. Logbo N. Alioui
  12. 75' Nemanja Matić
  13. 80' D. Doué B. Bourigeaud
  14. 80' I. Salah A. Kalimuendo
  15. 85' R. Ndiaye D. Kuzyaev
  16. 90'+3 N. Mbemba Y. Kechta
  17. 90'+3 O. El Hajjam Y. Salmier
  18. FT2-2

Đội hình

Stade Rennais F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: B. Génésio
  1. 30S. Mandanda 6.7
  2. 22L. Assignon 7.7
  3. 15C. Wooh 7.3
  4. 5A. Theate 6.7
  5. 3A. Truffert ▼ 64' 7.0
  6. 21N. Matić 7.9
  7. 11L. Blas 8.0
  8. 14B. Bourigeaud ▼ 80' 7.3
  9. 28E. Le Fée 7.0
  10. 10A. Gouiri 7.7
  11. 9A. Kalimuendo ▼ 80' 6.2

Dự bị 9

  1. 16J. Belocian ▲ 64' 7.0
  2. 33D. Doué ▲ 80' 6.7
  3. 34I. Salah ▲ 80' 7.0
  4. 20F. Tait
  5. 1G. Gallon
  6. 31G. Doué
  7. 38M. Jaouab
  8. 8B. Santamaría
  9. 39M. Lambourde
Le Havre AC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Elsner
  1. 30A. Desmas 6.9
  2. 22Y. Salmier ▼ 90' 6.3
  3. 93A. Sangante 7.3
  4. 4G. Lloris 7.9
  5. 27C. Operi 7.2
  6. 94A. Touré 6.9
  7. 8Y. Kechta ▼ 90' 7.0
  8. 7L. Négo ▼ 73' 6.9
  9. 14D. Kuzyaev ▼ 85' 6.7
  10. 29S. Grandsir 5.2
  11. 10N. Alioui ⚽2 ▼ 74' 8.5

Dự bị 9

  1. 99E. Sabbi ▲ 73' 6.2
  2. 20A. Logbo ▲ 74' 6.5
  3. 19R. Ndiaye ▲ 85' 6.7
  4. 18N. Mbemba ▲ 90'
  5. 17O. El Hajjam ▲ 90'
  6. 21A. Joujou
  7. 6É. Youté
  8. 1M. Gorgelin
  9. 45I. Soumaré

Thống kê

015
221
61%Kiểm soát bóng39%
22Dứt điểm7
8Trúng đích3
9Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn0
5Phạt góc2
2Việt vị3
5Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua5
679Chuyền bóng439
605Chuyền chính xác357
89%Chính xác chuyền81%
3.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

53Trận đấu45
94Ghi được53
67Thủng lưới62
1.77Bàn thắng mỗi trận1.18
12Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn22
55Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu