AJ Auxerre
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Strasbourg Alsace

AJ Auxerre vs RC Strasbourg Alsace

Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre 0-1 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre thắng 3, hòa 1, RC Strasbourg Alsace thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 24
Sân vận động
Stade de l'Abbé Deschamps, Auxerre
Phong độ
DWLLL AJ Auxerre
LDLWW RC Strasbourg Alsace
  1. 17' Valentín Barco
  2. 38' A. Ouattara H. Diarra
  3. HT0-0
  4. 47' 0-1 E. Emegha · A. Ouattara
  5. 57' Diego Moreira S. Nanasi
  6. 63' Clement Akpa
  7. 69' F. Oppegård G. Mensah
  8. 69' H. Massengo E. Owusu
  9. 70' L. Sinayoko T. Bair
  10. 76' Dilane Bakwa
  11. 77' A. Sylla D. Bakwa
  12. 77' E. Sobol V. Barco
  13. 82' P. Joly K. Hoever
  14. 82' A. Onaiwu C. Akpa
  15. 90'+4 Đorđe Petrović
  16. 90'+6 Abakar Sylla
  17. FT0-1

Đội hình

AJ Auxerre Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: C. Pélissier
  1. 16D. Léon 6.9
  2. 3G. Osho 6.9
  3. 4Jubal 7.2
  4. 92C. Akpa ▼ 82' 6.9
  5. 23K. Hoever ▼ 82' 7.3
  6. 27K. Danois 7.9
  7. 42E. Owusu ▼ 69' 6.3
  8. 14G. Mensah ▼ 69' 6.6
  9. 10G. Perrin 7.3
  10. 25H. Traoré 6.6
  11. 9T. Bair ▼ 70' 6.5

Dự bị 9

  1. 12F. Oppegård ▲ 69' 6.7
  2. 80H. Massengo ▲ 69' 6.7
  3. 17L. Sinayoko ▲ 70' 6.5
  4. 26P. Joly ▲ 82' 6.3
  5. 45A. Onaiwu ▲ 82' 6.3
  6. 40T. De Percin
  7. 18A. Dioussé
  8. 20S. Diomandé
  9. 19F. Ayé
RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 1Đ. Petrović 8.2
  2. 22G. Doué 7.2
  3. 23M. Sarr 7.2
  4. 29I. Doukouré 7.5
  5. 26D. Bakwa ▼ 77' 7.5
  6. 19H. Diarra ▼ 38' 6.3
  7. 8Andrey Santos 7.2
  8. 32V. Barco ▼ 77' 7.3
  9. 15S. Nanasi ▼ 57' 6.6
  10. 6F. Lemaréchal 6.6
  11. 10E. Emegha 7.7

Dự bị 9

  1. 42A. Ouattara ▲ 38' 6.9
  2. 7Diego Moreira ▲ 57' 6.3
  3. 5A. Sylla ▲ 77' 6.7
  4. 77E. Sobol ▲ 77' 6.7
  5. 14S. Mara
  6. 39S. El Mourabet
  7. 20Ó. Perea
  8. 30K. Johnsson
  9. 27S. Amo-Ameyaw

Thống kê

015
331
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm6
5Trúng đích3
3Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn2
5Phạt góc3
2Việt vị2
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua5
1.75Bàn thắng ngăn chặn1.75
419Chuyền bóng530
347Chuyền chính xác454
83%Chính xác chuyền86%
2.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu43
55Ghi được66
56Thủng lưới63
1.41Bàn thắng mỗi trận1.53
11Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn27
28Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu