AJ Auxerre vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre 1-0 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre thắng 3, hòa 1, RC Strasbourg Alsace thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 4
- Sân vận động
- Stade de l'Abbé Deschamps, Auxerre
- Trọng tài
- J. Hamel
- Phong độ
- DWLLL AJ Auxerre
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- 25' Jean-Ricner Bellegarde
- 29' G. Perrin · L. Sinayoko 1-0
- HT1-0
- 64' ▲ R. Pierre-Gabriel ▼ M. Le Marchand
- 65' ▲ H. Diarra ▼ I. Doukouré
- 69' ▲ Y. M'Changama ▼ G. Perrin
- 69' ▲ R. Dugimont ▼ M. Autret
- 72' ▲ H. Diallo ▼ J. Bellegarde
- 77' ▲ R. Raveloson ▼ G. Hein
- 78' ▲ J. Aholou ▼ T. Delaine
- FT1-0
Đội hình
- 23B. Costil 7.6
- 26P. Joly 7.2
- 4Jubal 7.5
- 20A. Coeff 7.3
- 3Q. Bernard 6.7
- 12B. Touré 7.3
- 10G. Perrin ⚽ ▼ 69' 6.9
- 22H. Sakhi 7.7
- 7G. Hein ▼ 77' 6.7
- 29M. Autret ▼ 69' 7.2
- 17L. Sinayoko ⇢ 6.7
Dự bị 9
- 6Y. M'Changama ▲ 69' 6.2
- 21R. Dugimont ▲ 69' 6.9
- 97R. Raveloson ▲ 77' 6.3
- 32D. Bain
- 18K. Ruiz-Atil
- 16D. Léon
- 2B. Pereira
- 35K. Danois
- 24K. Boto
- 1M. Sels 6.3
- 29I. Doukouré ▼ 65' 6.9
- 23M. Le Marchand ▼ 64' 6.9
- 24A. Djiku 7.3
- 3T. Delaine ▼ 78' 6.6
- 10A. Thomasson 6.3
- 14S. Prcić 7.5
- 17J. Bellegarde ▼ 72' 6.9
- 11D. Liénard 7.2
- 9K. Gameiro 6.3
- 25L. Ajorque 7.3
Dự bị 6
- 18R. Pierre-Gabriel ▲ 64' 6.9
- 19H. Diarra ▲ 65' 6.9
- 20H. Diallo ▲ 72' 6.3
- 6J. Aholou ▲ 78' 7.2
- 16E. Kawashima
- 12L. Mothiba
Thống kê
00⚑2
⚑510
42%Kiểm soát bóng58%
7Dứt điểm14
3Trúng đích4
3Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
2Phạt góc5
5Việt vị2
4Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
4Cứu thua2
438Chuyền bóng611
353Chuyền chính xác509
81%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
52Trận đấu47
64Ghi được66
85Thủng lưới70
1.23Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn28
27Hiệp hai28