FC Metz vs Le Havre AC
Tỷ số chung cuộc: FC Metz 0-0 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 29 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Metz thắng 1, hòa 6, Le Havre AC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 10
- Sân vận động
- Stade Saint-Symphorien, Longeville-lès-Metz
- Phong độ
- WDDDW FC Metz
- LWLDL Le Havre AC
- 42' Yoann Salmier
- 45'+2 Joseph N'Duquidi
- HT0-0
- 56' Mohamed Bayo
- 59' ▲ A. Joujou ▼ E. Sabbi
- 65' ▲ A. Jallow ▼ C. Sabaly
- 68' Matthieu Udol
- 70' ▲ D. Jean-Jacques ▼ L. Camara
- 78' ▲ I. Soumaré ▼ N. Alioui
- 78' ▲ Y. Kechta ▼ D. Kuzyaev
- 82' ▲ Fali Candé ▼ J. Asoro
- 82' ▲ S. Elisor ▼ B. Tetteh
- 88' ▲ S. Grandsir ▼ M. Bayo
- FT0-0
Đội hình
- 16A. Oukidja 7.2
- 2M. Colin 7.3
- 8I. Traoré 7.3
- 29C. Hérelle 7.2
- 3M. Udol 6.6
- 34J. N'Duquidi 6.7
- 18L. Camara ▼ 70' 7.5
- 22K. Van Den Kerkhof 6.7
- 99J. Asoro ▼ 82' 6.9
- 14C. Sabaly ▼ 65' 7.2
- 17B. Tetteh ▼ 82' 6.9
Dự bị 9
- 36A. Jallow ▲ 65' 6.7
- 27D. Jean-Jacques ▲ 70' 6.5
- 5Fali Candé ▲ 82' 6.6
- 11S. Elisor ▲ 82' 6.3
- 39K. Kouao
- 1G. Dietsch
- 26M. Mbaye
- 25A. Atta
- 21J. N'Guessan
- 30A. Desmas 7.5
- 22Y. Salmier 6.9
- 93A. Sangante 7.6
- 4G. Lloris 7.7
- 7L. Négo 7.3
- 14D. Kuzyaev ▼ 78' 6.9
- 94A. Touré 6.6
- 23J. Casimir 7.3
- 11E. Sabbi ▼ 59' 7.0
- 10N. Alioui ▼ 78' 6.9
- 9M. Bayo ▼ 88' 6.6
Dự bị 9
- 21A. Joujou ▲ 59' 6.6
- 45I. Soumaré ▲ 78' 6.9
- 8Y. Kechta ▲ 78' 6.5
- 29S. Grandsir ▲ 88' 6.6
- 20A. Logbo
- 19R. Ndiaye
- 18N. Mbemba
- 6É. Youté
- 1M. Gorgelin
Thống kê
02⚑5
⚑620
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm12
3Trúng đích2
4Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
5Phạt góc6
3Việt vị2
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
331Chuyền bóng487
252Chuyền chính xác406
76%Chính xác chuyền83%
0.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
45Trận đấu45
52Ghi được53
68Thủng lưới62
1.16Bàn thắng mỗi trận1.18
10Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai28