Nîmes Olympique
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Olympique de Marseille

Nîmes Olympique vs Olympique de Marseille

Tỷ số chung cuộc: Nîmes Olympique 0-2 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 4 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Nîmes Olympique thắng 3, hòa 0, Olympique de Marseille thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 13
Sân vận động
Stade des Costières, Nîmes
Trọng tài
W. Delajod
Phong độ
LWWWW Nîmes Olympique
LWLLL Olympique de Marseille
  1. 1' Jordan Amavi
  2. 21' Michaël Cuisance
  3. 40' Duje Ćaleta-Car
  4. 44' Loïck Landre
  5. 44' Álvaro González
  6. HT0-0
  7. 57' 0-1 D. Benedetto · Álvaro González
  8. 61' L. Fomba M. Ahlinvi
  9. 61' M. Koné H. Duljević
  10. 69' P. Gueye M. Cuisance
  11. 71' V. Germain D. Benedetto
  12. 71' F. Thauvin D. Payet
  13. 74' Andrés Cubas
  14. 77' Andrés Cubas
  15. 77' Andrés Cubas
  16. 84' 0-2 V. Germain · M. Sanson
  17. 87' K. Strootman B. Kamara
  18. 87' Luis Henrique V. Rongier
  19. 90' N. Roux N. Eliasson
  20. 90' S. Alakouch G. Paquiez
  21. FT0-2

Đội hình

Nîmes Olympique Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Arpinon
  1. 30B. Reynet 6.7
  2. 5L. Landre 6.6
  3. 15G. Paquiez ▼ 90' 6.7
  4. 21P. Burner 6.7
  5. 26F. Miguel 6.2
  6. 10Z. Ferhat 6.2
  7. 7N. Eliasson ▼ 90' 7.9
  8. 18A. Cubas 6.2
  9. 11M. Ahlinvi ▼ 61' 5.9
  10. 17H. Duljević ▼ 61' 6.6
  11. 20R. Ripart 6.6

Dự bị 9

  1. 12L. Fomba ▲ 61' 6.3
  2. 28M. Koné ▲ 61' 6.3
  3. 25N. Roux ▲ 90'
  4. 29S. Alakouch ▲ 90'
  5. 2K. Guessoum
  6. 33M. Majouga
  7. 31A. Nazih
  8. 6S. Sarr
  9. 32N. Chadli
Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: André Villas-Boas
  1. 30S. Mandanda 6.9
  2. 2H. Sakai 7.3
  3. 3Álvaro González 7.7
  4. 18J. Amavi 6.6
  5. 15D. Ćaleta-Car 6.9
  6. 4B. Kamara ▼ 87' 7.6
  7. 10D. Payet ▼ 71' 7.3
  8. 8M. Sanson 7.6
  9. 21V. Rongier ▼ 87' 7.6
  10. 17M. Cuisance ▼ 69' 6.3
  11. 9D. Benedetto ▼ 71' 6.9

Dự bị 9

  1. 22P. Gueye ▲ 69' 6.7
  2. 28V. Germain ▲ 71' 7.2
  3. 26F. Thauvin ▲ 71' 7.2
  4. 6K. Strootman ▲ 87' 6.7
  5. 11Luis Henrique ▲ 87' 6.6
  6. 25Y. Nagatomo
  7. 5L. Balerdi
  8. 16Y. Pelé
  9. 23M. Aké

Thống kê

131
840
31%Kiểm soát bóng69%
7Dứt điểm17
0Trúng đích4
6Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn6
1Phạt góc8
2Việt vị4
11Phạm lỗi18
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
297Chuyền bóng635
208Chuyền chính xác540
70%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lille OSC
38 64 - 23 +41 83
2
Paris Saint-Germain
38 86 - 28 +58 82
3
Monaco
38 76 - 42 +34 78
4
Olympique Lyonnais
38 81 - 43 +38 76
5
Olympique de Marseille
38 54 - 47 +7 60
6
Stade Rennais F.C.
38 52 - 40 +12 58
7
RC Lens
38 55 - 54 +1 57
8
Montpellier HSC
38 60 - 62 -2 54
9
OGC Nice
38 50 - 53 -3 52
10
FC Metz
38 44 - 48 -4 47
11
AS Saint-Étienne
38 42 - 54 -12 46
12
FC Girondins de Bordeaux
38 42 - 56 -14 45
13
Angers SCO
38 40 - 58 -18 44
14
Reims
38 42 - 50 -8 42
15
RC Strasbourg Alsace
38 49 - 58 -9 42
16
FC Lorient
38 50 - 68 -18 42
17
Stade Brestois 29
38 50 - 66 -16 41
18
FC Nantes
38 47 - 55 -8 40
19
Nîmes Olympique
38 40 - 71 -31 35
20
Dijon FCO
38 25 - 73 -48 21
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

42Trận đấu51
42Ghi được72
78Thủng lưới69
1Bàn thắng mỗi trận1.41
8Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu