Olympique de Marseille vs Nîmes Olympique
Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 3-1 Nîmes Olympique tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 21 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 6, hòa 0, Nîmes Olympique thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 19
- Sân vận động
- Orange Vélodrome, Marseille
- Trọng tài
- F. Letexier
- Phong độ
- LWLLL Olympique de Marseille
- LWWWW Nîmes Olympique
- 26' Gaëtan Paquiez
- 33' Boubacar Kamara
- 45' Dimitri Payet
- 45' Morgan Sanson
- HT0-0
- 46' S. Alakouchphản lưới 1-0
- 63' Sidy Sarr
- 65' D. Benedetto 2-0
- 70' ▲ H. Duljević ▼ G. Paquiez
- 79' ▲ B. Sarr ▼ D. Benedetto
- 80' ▲ M. Lopez ▼ V. Rongier
- 81' D. Payet · N. Radonjić 3-0
- 82' ▲ K. Denkey ▼ F. Miguel
- 84' ▲ M. Aké ▼ D. Payet
- 87' ▲ A. Valério ▼ T. Valls
- 90'+2 3-1 A. Briançon · Z. Ferhat
- FT3-1
Đội hình
- 16Y. Pelé 6.9
- 2H. Sakai 6.7
- 3Álvaro González 6.8
- 18J. Amavi 6.3
- 15D. Ćaleta-Car 6.9
- 4B. Kamara 6.8
- 10D. Payet ⚽ ▼ 84' 8.3
- 8M. Sanson 6.0
- 7N. Radonjić ⇢ 6.5
- 21V. Rongier ▼ 80' 7.2
- 9D. Benedetto ⚽ ▼ 79' 7.7
Dự bị 7
- 17B. Sarr ▲ 79' 6.7
- 27M. Lopez ▲ 80' 6.7
- 36M. Aké ▲ 84' 6.6
- 1S. Ngapandouetnbu
- 24S. Khaoui
- 28V. Germain
- 29F. Chabrolle
- 30P. Bernardoni 7.5
- 4P. Martinez 7.1
- 23A. Briançon ⚽ 7.2
- 15G. Paquiez ▼ 70' 6.2
- 26F. Miguel ▼ 82' 6.8
- 29S. Alakouch 6.4
- 10Z. Ferhat ⇢ 8.5
- 7R. Philippoteaux 6.6
- 18T. Valls ▼ 87' 6.2
- 6S. Sarr 7.0
- 20R. Ripart 6.3
Dự bị 7
- 17H. Duljević ▲ 70' 6.1
- 27K. Denkey ▲ 82' 6.7
- 14A. Valério ▲ 87' 6.5
- 11V. Stojanovski
- 5L. Landre
- 16L. Dias
- 19L. Buadés
Thống kê
03⚑7
⚑420
57%Kiểm soát bóng43%
19Dứt điểm12
9Trúng đích5
7Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn0
7Phạt góc4
3Việt vị1
12Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
4Cứu thua7
488Chuyền bóng352
417Chuyền chính xác286
85%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 75 - 24 | +51 | 68 | |
| 2 | 28 | 41 - 29 | +12 | 56 | |
| 3 | 28 | 38 - 24 | +14 | 50 | |
| 4 | 28 | 35 - 27 | +8 | 49 | |
| 5 | 28 | 26 - 21 | +5 | 41 | |
| 6 | 28 | 41 - 38 | +3 | 41 | |
| 7 | 28 | 42 - 27 | +15 | 40 | |
| 8 | 28 | 35 - 34 | +1 | 40 | |
| 9 | 28 | 44 - 44 | 0 | 40 | |
| 10 | 28 | 28 - 33 | -5 | 39 | |
| 11 | 27 | 32 - 32 | 0 | 38 | |
| 12 | 28 | 40 - 34 | +6 | 37 | |
| 13 | 28 | 28 - 31 | -3 | 37 | |
| 14 | 28 | 34 - 37 | -3 | 34 | |
| 15 | 28 | 27 - 35 | -8 | 34 | |
| 16 | 28 | 27 - 37 | -10 | 30 | |
| 17 | 28 | 29 - 45 | -16 | 30 | |
| 18 | 28 | 29 - 44 | -15 | 27 | |
| 19 | 28 | 31 - 50 | -19 | 23 | |
| 20 | 28 | 22 - 58 | -36 | 13 |
So sánh
32Trận đấu30
48Ghi được31
32Thủng lưới51
1.5Bàn thắng mỗi trận1.03
12Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn17
30Hiệp hai16