Montpellier HSC W vs Saint-Étienne W
Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC W 1-0 Saint-Étienne W tại Feminine Division 1, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC W thắng 6, hòa 1, Saint-Étienne W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 21
- Sân vận động
- Stade Bernard Gasset Terrain n°7, Montpellier
- Phong độ
- LWLWL Montpellier HSC W
- LWLLD Saint-Étienne W
- 17' J. Rouquet · M. Torrent 1-0
- HT1-0
- 49' Rose Kadzere
- 55' ▲ A. Lamontagne ▼ K. Williams
- 55' ▲ N. Ali Nadjim ▼ N. Istocki
- 63' ▲ C. Chabod ▼ Wurigumula
- 63' ▲ K. Louis ▼ R. Kadzere
- 66' Marion Torrent
- 73' Justine Rouquet
- 74' ▲ H. Mansuy ▼ D. Bien-Aime
- 79' Nina Soufiya Ngueleu
- 84' ▲ E. Palis ▼ N. Ngueleu
- 84' ▲ R. Corboz ▼ H. Meadows
- 84' ▲ M. Romanelli ▼ C. Tapia
- 85' Aleksandra Gajić
- FT1-0
Đội hình
- 96C. N'Gazi 7.3
- 3M. Levasseur 7.7
- 18J. Rastocle 7.2
- 2A. Bizet 6.9
- 19C. Baylet 6.6
- 4M. Torrent ⇢ 6.7
- 15C. Blanc 7.2
- 99R. Kadzere ▼ 63' 6.2
- 7Wurigumula ▼ 63' 6.2
- 11J. Rouquet ⚽ 6.9
- 21N. Ngueleu ▼ 84' 6.5
Dự bị 7
- 40C. Yilmaz
- 17J. Coquet
- 9C. Chabod ▲ 63' 6.9
- 6E. Palis ▲ 84' 6.7
- 5K. Louis ▲ 63' 7.3
- 22L. Gstalter
- 14E. Rambaud
- 16A. Pinguet 6.9
- 24M. Kelley 6.7
- 15A. Gajic 5.9
- 28H. Meadows ▼ 84' 6.9
- 3C. Tapia ▼ 84' 6.6
- 11S. Hornemann 5.9
- 14D. Bien-Aime ▼ 74' 7.0
- 13F. Bataillard 6.3
- 21N. Istocki ▼ 55' 6.3
- 9S. Cambot 6.9
- 5K. Williams ▼ 55' 6.3
Dự bị 7
- 1E. Templier
- 17H. Mansuy ▲ 74' 6.9
- 12A. Pierre-Louis
- 10R. Corboz ▲ 84' 6.5
- 29M. Romanelli ▲ 84' 6.7
- 8A. Lamontagne ▲ 55' 6.3
- 19N. Ali Nadjim ▲ 55' 6.6
Thống kê
04⚑2
⚑810
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm10
6Trúng đích4
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
2Phạt góc8
2Việt vị2
14Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
4Cứu thua5
312Chuyền bóng306
172Chuyền chính xác168
55%Chính xác chuyền55%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 76 - 11 | +65 | 60 | |
| 2 | 22 | 46 - 16 | +30 | 48 | |
| 3 | 22 | 48 - 26 | +22 | 47 | |
| 4 | 22 | 42 - 34 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 27 - 21 | +6 | 33 | |
| 6 | 22 | 21 - 28 | -7 | 33 | |
| 7 | 22 | 26 - 38 | -12 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 45 | -20 | 21 | |
| 9 | 22 | 26 - 44 | -18 | 19 | |
| 10 | 22 | 28 - 45 | -17 | 15 | |
| 11 | 22 | 20 - 50 | -30 | 15 | |
| 12 | 22 | 11 - 38 | -27 | 13 |
Xuống hạng
So sánh
22Trận đấu22
28Ghi được11
45Thủng lưới38
1.27Bàn thắng mỗi trận0.5
2Giữ sạch lưới3
17Trên 2.5 bàn7
15Hiệp hai6