Saint-Étienne W
4 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Montpellier HSC W

Saint-Étienne W vs Montpellier HSC W

Tỷ số chung cuộc: Saint-Étienne W 4-2 Montpellier HSC W tại Feminine Division 1, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Saint-Étienne W thắng 1, hòa 1, Montpellier HSC W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 6
Phong độ
LWLLD Saint-Étienne W
LWLWL Montpellier HSC W
  1. 6' J. Rouquet
  2. 13' 0-1 J. Rouquet
  3. 18' R. Corboz 1-1
  4. 37' 1-2 J. Rouquet · S. Ouchene
  5. 45' S. Hornemann · C. Tapia 2-2
  6. HT2-2
  7. 55' S. Hornemann · S. Cambot 3-2
  8. 57' I. Kristoffersen A. Pierre-Louis
  9. 64' R. Chaine E. Rambaud
  10. 64' I. Koko N. Ngueleu
  11. 65' A. Lamontagne A. Connesson
  12. 67' C. Tapia
  13. 75' R. Kadzere C. Baylet
  14. 81' R. Corboz11m 4-2
  15. 82' K. Bacoul-Juillard L. Gstalter
  16. 82' C. Chabod J. Coquet
  17. 84' R. Chaine
  18. 86' N. Ali Nadjim
  19. 86' L. M. Hermann R. Corboz
  20. 86' W. Fon N. Ali Nadjim
  21. 89' A. Lamontagne
  22. 90'+1 C. Chabod
  23. 90'+4 S. Cambot
  24. 90'+4 R. Chaine
  25. 90'+4 R. Chaine
  26. FT4-2

Đội hình

Saint-Étienne W HLV: Sébastien Joseph
  1. 16A. Pinguet
  2. 12A. Pierre-Louis ▼ 57'
  3. 17H. Mansuy
  4. 15A. Gajic
  5. 3C. Tapia
  6. 10R. Corboz ▼ 86'
  7. 13F. Bataillard
  8. 9S. Cambot
  9. 19N. Ali Nadjim ▼ 86'
  10. 11S. Hornemann
  11. 7A. Connesson ▼ 65'

Dự bị 6

  1. 1E. Templier
  2. 4I. Kristoffersen ▲ 57'
  3. 18L. M. Hermann ▲ 86'
  4. 21N. Istocki
  5. 8A. Lamontagne ▲ 65'
  6. 22W. Fon ▲ 86'
Montpellier HSC W HLV: Yannick Chandioux
  1. 1J. Lerond
  2. 3M. Levasseur
  3. 18J. Rastocle
  4. 6E. Palis
  5. 35C. Baylet ▼ 75'
  6. 17J. Coquet ▼ 82'
  7. 14E. Rambaud ▼ 64'
  8. 22L. Gstalter ▼ 82'
  9. 8S. Ouchene
  10. 11J. Rouquet
  11. 21N. Ngueleu ▼ 64'

Dự bị 7

  1. 40C. Yilmaz
  2. 20A. Felden
  3. 27R. Chaine ▲ 64'
  4. 28K. Bacoul-Juillard ▲ 82'
  5. 9C. Chabod ▲ 82'
  6. 33I. Koko ▲ 64'
  7. 99R. Kadzere ▲ 75'

Thống kê

04
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu22
11Ghi được28
38Thủng lưới45
0.5Bàn thắng mỗi trận1.27
3Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn17
6Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu