Montpellier HSC W
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Paris Saint-Germain W

Montpellier HSC W vs Paris Saint-Germain W

Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC W 0-2 Paris Saint-Germain W tại Feminine Division 1, 22 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC W thắng 1, hòa 1, Paris Saint-Germain W thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 20
Sân vận động
Stade Bernard Gasset Terrain n°7, Montpellier
Phong độ
LWLWL Montpellier HSC W
WWLWL Paris Saint-Germain W
  1. 20' L. Gstalter S. Ouchene
  2. 26' Marie Levasseur
  3. 32' Kethna Louis
  4. 45'+5 Ella Palis
  5. HT0-0
  6. 52' 0-1 C. N'Gaziphản lưới
  7. 58' 0-2 L. Bogaert · C. Mateo
  8. 60' C. Blanc E. Palis
  9. 60' N. Ngueleu K. Louis
  10. 60' C. Baylet R. Kadzere
  11. 70' K. Sylla D. Davis
  12. 71' L. Azzaro H. Sangare
  13. 79' Lorena Azzaro
  14. 80' J. Coquet M. Torrent
  15. 83' N. Haheim K. Jedlinska
  16. 83' T. Greboval C. Hocine
  17. 84' Nina Soufiya Ngueleu
  18. 90'+1 T. Sissoko M. Mendy
  19. FT0-2

Đội hình

Montpellier HSC W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Yannick Chandioux
  1. 96C. N'Gazi 4.9
  2. 3M. Levasseur 6.3
  3. 18J. Rastocle 6.6
  4. 2A. Bizet 6.3
  5. 5K. Louis ▼ 60' 5.7
  6. 99R. Kadzere ▼ 60' 6.9
  7. 4M. Torrent ▼ 80' 6.3
  8. 6E. Palis ▼ 60' 6.3
  9. 11J. Rouquet 6.5
  10. 8S. Ouchene ▼ 20' 6.3
  11. 7Wurigumula 6.3

Dự bị 7

  1. 30C. Yilmaz
  2. 17J. Coquet ▲ 80' 6.6
  3. 15C. Blanc ▲ 60' 6.7
  4. 21N. Ngueleu ▲ 60' 6.7
  5. 22L. Gstalter ▲ 20' 6.2
  6. 20A. Felden
  7. 19C. Baylet ▲ 60' 6.2
Paris Saint-Germain W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sandrine Soubeyrand
  1. 16M. Chavas 7.2
  2. 26F. Liaigre 7.0
  3. 2C. Hocine ▼ 83' 7.3
  4. 29D. Davis ▼ 70' 7.7
  5. 3L. Bogaert 8.2
  6. 21O. Picard 7.5
  7. 4K. Korosec 7.7
  8. 20K. Jedlinska ▼ 83' 6.3
  9. 27M. Mendy ▼ 90' 7.6
  10. 15H. Sangare ▼ 71' 6.5
  11. 10C. Mateo 6.2

Dự bị 7

  1. 1I. Marques
  2. 23T. Sissoko ▲ 90'
  3. 22N. Haheim ▲ 83' 6.3
  4. 9L. Azzaro ▲ 71' 6.2
  5. 5K. Sylla ▲ 70' 7.0
  6. 19T. Greboval ▲ 83' 6.6
  7. 14S. Yerro

Thống kê

044
810
29%Kiểm soát bóng71%
3Dứt điểm15
1Trúng đích4
2Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm9
0Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn5
4Phạt góc8
1Việt vị2
14Phạm lỗi8
4Thẻ vàng1
2Cứu thua1
213Chuyền bóng510
124Chuyền chính xác421
58%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu34
28Ghi được57
45Thủng lưới35
1.27Bàn thắng mỗi trận1.68
2Giữ sạch lưới17
17Trên 2.5 bàn18
15Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu